Danh mục tại Eagle, Idaho

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe mô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ thay dầuSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán buôn nông nghiệpCửa hàng bán gỗĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà máy sản xuấtNhà sản xuất linh kiện điện tửNuôi trồngCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồCông ty truyền hình cápCông ty truyền thôngCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngChương trình ngoại khóaCông ty năng lượng mặt trờiCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ thưDịch vụ tư vấn & Hỗ trợDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnGiáo hội các thánh hữu ngày sau của chúa Giêsu KitôGiáo hội phi pháiHiệp hội hoặc Tổ chứcHội phụ huynh học sinhNhân viên xã hộiNhà tế bầnNhà thờ
Hiển thị 1-50 của 392

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Eagle, Idaho

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Bất Động Sản49821 years
Sức khoẻ và y tế40521 years
Quản lí đoàn thể22222 years
Xây dựng các tòa nhà18925 years
Dịch vụ tài chính14326 years
Công Ty Tín Dụng12825 years
Nhà hàng11822 years
Mua sắm10925 years
Tài chính khác8941 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật8322 years
Cửa hàng điện tử7521 years
Ngành xây dựng khác7125 years
Luật sư hợp pháp6722 years

Thông tin về Eagle, Idaho

Khu vực30.4 mi²
Dân số23.819
Dân số nam11.668 (49.0%)
Dân số nữ12.151 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+97.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+53.6%
Độ tuổi trung bình40.8 tuổi (Nam: 40.1, Nữ: 41.4)
Mã Vùng208
Các vùng lân cậnTwo Rivers / Banbury, Eagle, Northwest, Northeast Meridian, Downtown
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ43.69544, -116.35401
Mã Bưu Chính83616

Bản đồ Eagle, Idaho

Bản đồ tương tác

Dân số Eagle, Idaho

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số12.07114.05815.50422.74623.819
Mật độ dân số396,7 / mi²462 / mi²509,5 / mi²747,5 / mi²782,8 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Eagle, Idaho từ 2000 đến 2015

Tăng 46.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Eagle, Idaho+88.4%+61.8%+46.7%
Idaho+116.1%+62.8%+32%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Eagle, Idaho

Tuổi trung vị: 40.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Eagle, Idaho40.8 yrs41.4 yrs40.1 yrs
Idaho34.9 yrs35.7 yrs34.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Eagle, Idaho

Mật độ dân số: 783 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Eagle, Idaho23.81930,43 sq mi783 / mi²
Idaho1,7 million83.568,7 sq mi20,5 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Eagle, Idaho

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Eagle, Idaho

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Eagle, Idaho

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Eagle, Idaho

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Eagle, Idaho

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Eagle, Idaho433,662 tn18.21 tn14,251.3 tons/mi²
Idaho30,791,276 tn17.94 tn368.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Eagle, Idaho
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)433,662 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.21 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)14,251.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (5)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/21/102:54 PM3.498.8 km5,000 msouthern Idahousgs.gov
7/2/1010:27 AM3.297.7 km5,000 msouthern Idahousgs.gov
5/13/099:41 PM3.184.9 km5,000 msouthern Idahousgs.gov
2/9/094:51 PM396.4 km11,600 msouthern Idahousgs.gov
4/24/074:33 AM3.585.8 km5,000 msouthern Idahousgs.gov
12/27/0510:03 PM3.285.4 km5,000 msouthern Idahousgs.gov
10/2/051:43 AM397.6 km5,000 msouthern Idahousgs.gov
10/2/051:10 AM3.897.3 km5,000 msouthern Idahousgs.gov
9/30/0510:54 AM389.3 km5,000 msouthern Idahousgs.gov
9/29/051:50 PM3.893.9 km5,000 msouthern Idahousgs.gov

Eagle, Idaho

Eagle, Idaho là một thành phố thuộc quận, tiểu bang Idaho, Hoa Kỳ. Thành phố có diện tích kilômét vuông, dân số thời điểm năm 2000 theo điều tra của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ là người2.

Trang Wikipedia về Eagle, Idaho

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.