Danh mục tại Dyer

Đại lý xe cũPhụ Tùng XeSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngĐại lí bán sỉCửa hàng quần áoGiặt ủiCác tổ chức thành viên khácChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyNhà Hưu TríNhà thờTất cả tổ chức thành viênTôn giáoCửa hàng điện tửSửa chữa máy tínhCửa hàng kim loạtKiến trúc sưLắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhNhà Thầu Mái NhàSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcGiáo dục khácGiáo dục thể chấtTrường mầm non, mẫu giáoTrường tiểu học và tiểu họcThiết kế đặc biệtBánh PizzaCửa hàng rượu, bia, rượuCửa hàng tạp hoá và siêu thịDelisHiệu Bánh MỳKem và cửa hàng sữa chuaNhà hàngNhà hàng MexicoNhà hàng MỹNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng ÝQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêTất cả thức ăn và đồ uốngCác cửa hàng đồ nội thấtCửa hàng vật nuôi và vật nuôiSửa chữa khácThiết bị gia dụng và hàng hóaXây dựng cảnh quanAtm củaCông Ty Tín DụngLuật sư hợp phápNgân hàngNhân viên kế toánTài chính khácThương tích cá nhân và luật trách nhiệm sản phẩmBác sĩ chuyên khoa timBác sĩ da liễuBác sĩ khoa nhiBác Sĩ Phụ Khoa và Bác Sĩ Khoa SảnBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩHọc chungNghĩa trang và nhà xácPhép vật lý liệuPhòng khám y tếSức khoẻ và y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtY táDịch vụ cá nhânMassageSơn sửa móng tay và móng chânSpa ngàyThẩm mỹ việnTiệm cắt tócTrung tâm thể dụcĐảm bảo bí mậtDịch vụ dọn rửa toàn diệnCửa Hàng Bách HóaCửa hàng thuốc láCửa hàng tiện lợiMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaQuà tặng, thẻ, vật tư bênCông viên công cộngĐồ Thể ThaoThể thao và giải tríHãng Du LịchTự lưu trữVận chuyển hàng hoá/ thương mạiKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dyer

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Sức khoẻ và y tế24528 years3.9
Mua sắm11631 years4.5
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật8925 years4.2
Nhà hàng7129 years4.2
Nhà Thầu Chính4133 years4
Luật sư hợp pháp3331 years3.7
Các nha sĩ2728 years4.6
Ngân hàng2776 years4.3
Xây dựng các tòa nhà2532 years4.3
Nhà thờ2345 years4.7
Giáo dục2230 years3.8
Học chung2231 years3.8
Tiệm cắt tóc2123 years4.2
Atm của2181 years4.2
Thẩm mỹ viện2123 years4.5
Tôn giáo2047 years4.8
Mua Sắm Khác1926 years4.4
Tất cả thức ăn và đồ uống1839 years4.1
Dịch vụ tài chính1848 years4
Công Ty Tín Dụng1842 years4.5
Phép vật lý liệu1726 years3
Tài chính khác1775 years4.1
Bệnh viện1530 years3.6
Bất Động Sản1529 years3
Quán bar, quán rượu và quán rượu1528 years4.4
Ô tô1531 years4.2
Sửa chữa xe hơi1425 years4.5
Bán sỉ vật liệu xây dựng1333 years2.4
Giáo dục khác1325 years3.5
Giặt ủi1235 years3.5
Quản lí công chúng1264 years4.2
Trung tâm thể dục1223 years4.7
Ngành xây dựng khác1238 years3.7
Cửa hàng tiện lợi1140 years4.1
Trạm xăng1127 years4.2
Quản lí đoàn thể1127 years5
Đại lí bán sỉ1136 years5
Thể thao và giải trí1126 years4.2
Hiển thị 1-25 của 38

Thông tin về Dyer

Khu vực6.3 mi²
Dân số16.824
Dân số nam8.123 (48.3%)
Dân số nữ8.701 (51.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+74.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+7.0%
Độ tuổi trung bình43.2 tuổi (Nam: 41.8, Nữ: 44.6)
Mã Vùng219
Các vùng lân cậnDyer, Maynard, Brighton Heights
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ41.49420, -87.52171
Mã Bưu Chính46311

Bản đồ Dyer

Bản đồ tương tác

Dân số Dyer

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số9.62713.21815.72116.06016.824
Mật độ dân số1.540,3 / mi²2.114,9 / mi²2.515,3 / mi²2.569,6 / mi²2.691,8 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Dyer từ 2000 đến 2015

Tăng 2.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Dyer+66.8%+21.5%+2.2%
Indiana+33.4%+18.8%+8.8%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Dyer

Tuổi trung vị: 43.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Dyer43.2 yrs44.6 yrs41.8 yrs
Indiana37 yrs38.2 yrs35.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Dyer

Mật độ dân số: 2.692 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Dyer16.8246,25 sq mi2.692 / mi²
Indiana6,6 million36.419,6 sq mi183 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Dyer

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Dyer

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Dyer

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Dyer

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Dyer

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Dyer333,841 tn19.84 tn53,414.4 tons/mi²
Indiana127,126,226 tn19.13 tn3,490.6 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Dyer
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)333,841 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.84 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)53,414.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/4/136:35 PM3.242.3 km1,000 m1km NW of Summit, Illinoisusgs.gov
2/10/109:59 AM3.896.8 km10,000 m8km NW of Village of Campton Hills, Illinoisusgs.gov
9/9/8510:06 PM356.8 km5,000 mIllinoisusgs.gov
1/2/124:21 PM4.581.7 kmIllinoisusgs.gov
5/26/092:42 PM5.149.7 kmIllinoisusgs.gov
8/20/048:10 PM4.460.8 kmIllinoisusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.