Danh mục tại Dwight, Illinois

Bãi đỗ xe tảiCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũHiệu sửa chữa xe tảiSửa chữa xe hơiTrạm xăngGia công kim loạiNgười trồng trọtNuôi trồngNhà thờNhà thờ đạo Tin LànhTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng kim loạtLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công nội thấtXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrường cấp baĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng MỹNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuĐồ cổAtm củaBảo hiểmBảo hiểm nhân thọCông ty bảo hiểmMáy ATM tiền điện tửNgân hàngNhà cung cấp Bảo hiểmBác sĩ thực hành tại nhàCác nha sĩĐiều dưỡng cao cấpNghĩa trangPhép vật lý liệuPhòng khám vật lý trị liệuPhòng khám y tếPhòng mạchThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtTrị liệu cột sống
Hiển thị 1-50 của 67

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dwight, Illinois

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế4722 years
Nhà hàng2233 years
Bất Động Sản2132 years
Sửa chữa xe hơi1937 years
Mua sắm1734 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật15
Atm của14
Trạm xăng1438 years
Mua Sắm Khác1333 years
Tôn giáo1284 years
Tài chính khác1194 years
Quản lí công chúng1131 years
Không tiếp cận được10

Thông tin về Dwight, Illinois

Khu vực3.2 mi²
Dân số4.088
Dân số nam2.017 (49.3%)
Dân số nữ2.071 (50.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+30.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-2.3%
Độ tuổi trung bình41.5 tuổi (Nam: 39.5, Nữ: 43.3)
Mã Vùng630, 815
Các vùng lân cậnDwight, Downtown Bloomington
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ41.09448, -88.42506

Bản đồ Dwight, Illinois

Bản đồ tương tác

Dân số Dwight, Illinois

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số3.1343.6544.1833.9984.088
Mật độ dân số983,9 / mi²1.147,1 / mi²1.313,2 / mi²1.255,1 / mi²1.283,4 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Dwight, Illinois từ 2000 đến 2015

Giảm 4.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Dwight, Illinois+27.6%+9.4%-4.4%
Illinois+16.7%+9.7%+3.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Dwight, Illinois

Tuổi trung vị: 41.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Dwight, Illinois41.5 yrs43.3 yrs39.5 yrs
Illinois36.6 yrs37.9 yrs35.3 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Dwight, Illinois

Mật độ dân số: 1.283 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Dwight, Illinois4.0883,185 sq mi1.283 / mi²
Illinois13 million57.913,5 sq mi224 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Dwight, Illinois

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Dwight, Illinois

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Dwight, Illinois

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Dwight, Illinois61,690 tn15.09 tn19,366.8 tons/mi²
Illinois259,471,379 tn20 tn4,480.3 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Dwight, Illinois
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)61,690 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.09 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)19,366.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/4/136:35 PM3.293 km1,000 m1km NW of Summit, Illinoisusgs.gov
2/10/109:59 AM3.897.3 km10,000 m8km NW of Village of Campton Hills, Illinoisusgs.gov
6/28/046:10 AM4.256.8 km10,000 m10km NW of Ottawa, Illinoisusgs.gov
9/9/8510:06 PM390.5 km5,000 mIllinoisusgs.gov
9/15/725:22 AM4.0499.9 km11,000 mIllinoisusgs.gov
1/2/124:21 PM4.545.5 kmIllinoisusgs.gov
5/26/092:42 PM5.162.4 kmIllinoisusgs.gov
5/27/8112:00 AM4.661 kmIllinoisusgs.gov

Dwight, Illinois

Dwight là một làng thuộc quận Livingston, tiểu bang Illinois, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của làng này là 4260 người.

Trang Wikipedia về Dwight, Illinois
Hình ảnh về Dwight, Illinois

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.