Danh mục tại Duquesne, Pennsylvania
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Duquesne, Pennsylvania
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Tôn giáo | 47 | 58 years |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 22 | — |
| Nhà hàng | 22 | 24 years |
| Xe buýt và xe lửa | 20 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 17 | 22 years |
| Công việc xã hội | 17 | 29 years |
| Quản lí công chúng | 15 | 41 years |
| Sức khoẻ và y tế | 14 | — |
| Giáo dục | 14 | — |
| Bất Động Sản | 12 | 27 years |
| Tài chính khác | 11 | — |
| Thẩm mỹ viện | 10 | 18 years |
| Thợ Khóa | 10 | — |
| Cửa hàng điện tử | 10 | — |
| Nghĩa trang và nhà xác | 10 | 81 years |
| Atm của | 9 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 9 | 33 years |
| Chăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngày | 8 | — |
| Mua sắm | 8 | — |
| Luật sư hợp pháp | 8 | — |
| Các tổ chức thành viên khác | 8 | 75 years |
| Dịch vụ kinh doanh | 8 | — |
| Quản lí đoàn thể | 7 | — |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 7 | — |
| Ngân hàng | 7 | — |
Thông tin về Duquesne, Pennsylvania
| Khu vực | 2.1 mi² |
| Dân số | 5.405 |
| Dân số nam | 2.420 (44.8%) |
| Dân số nữ | 2.985 (55.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +44.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -4.0% |
| Độ tuổi trung bình | 36.9 tuổi (Nam: 34.2, Nữ: 38.7) |
| Mã Vùng | 412, 724 |
| Các vùng lân cận | Duquesne, Homestead/Munhall, Clairton, McKeesport - White Oak, Downtown Pittsburgh |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.38146, -79.85977 |
| Mã Bưu Chính | 15110 |
Bản đồ Duquesne, Pennsylvania
Bản đồ tương tác
Dân số Duquesne, Pennsylvania
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.736 | 4.886 | 5.631 | 5.168 | 5.405 |
| Mật độ dân số | 1.821,4 / mi² | 2.382,1 / mi² | 2.745,3 / mi² | 2.519,5 / mi² | 2.635,1 / mi² |
Thay đổi dân số Duquesne, Pennsylvania từ 2000 đến 2015
Giảm 8.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Duquesne, Pennsylvania | +38.3% | +5.8% | -8.2% |
| Pennsylvania | +19.7% | +10.4% | +3.8% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Duquesne, Pennsylvania
Tuổi trung vị: 36.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Duquesne, Pennsylvania | 36.9 yrs | 38.7 yrs | 34.2 yrs |
| Pennsylvania | 40.2 yrs | 41.6 yrs | 38.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Duquesne, Pennsylvania
Mật độ dân số: 2.635 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Duquesne, Pennsylvania | 5.405 | 2,051 sq mi | 2.635 / mi² |
| Pennsylvania | 12,8 million | 46.054,2 sq mi | 278 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Duquesne, Pennsylvania
Dân số ước tính từ 1810 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Duquesne, Pennsylvania
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Duquesne, Pennsylvania
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Duquesne, Pennsylvania
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Duquesne, Pennsylvania
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Duquesne, Pennsylvania | 87,697 tn | 16.23 tn | 42,754.7 tons/mi² |
| Pennsylvania | 244,899,672 tn | 19.12 tn | 5,317.6 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 87,697 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.23 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 42,754.7 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
| Cyclone | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Duquesne, Pennsylvania
Duquesne là một thành phố thuộc quận Allegheny, tiểu bang Pennsylvania, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 5565 người.
Trang Wikipedia về Duquesne, Pennsylvania
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


