Danh mục tại Dubuque, Iowa

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại lý xe FordĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơCông ty dược phẩmCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán gỗCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý cung ứng dịch vụ nông nghiệpMáy in công nghiệpMáy in lướiNgười mua trang sứcNgười trồng trọt
Hiển thị 1-50 của 777

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dubuque, Iowa

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế1,08934 years
Bất Động Sản45342 years
Nhà hàng38034 years
Mua sắm30236 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật29634 years
Xây dựng các tòa nhà29032 years
Dịch vụ tài chính25035 years
Luật sư hợp pháp23929 years
Quản lí đoàn thể21826 years
Sửa chữa xe hơi18533 years
Tôn giáo17158 years
Các nha sĩ17035 years
Mua Sắm Khác16931 years
Ngành xây dựng khác16232 years
Tài chính khác15548 years
Công việc xã hội15333 years
Cửa hàng điện tử15030 years
Giáo dục14863 years

Thông tin về Dubuque, Iowa

Khu vực31.5 mi²
Dân số60.489
Dân số nam29.326 (48.5%)
Dân số nữ31.163 (51.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+35.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+9.5%
Độ tuổi trung bình37.8 tuổi (Nam: 35.3, Nữ: 40.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$92.282 (2022)
Mã Vùng563
Các vùng lân cậnDowntown, Dubuque, Historic Old Main, Port of Dubuque, Valley View
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ42.50056, -90.66457
Mã Bưu Chính5200152002520035200452099

Bản đồ Dubuque, Iowa

Bản đồ tương tác

Dân số Dubuque, Iowa

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số44.70750.49155.24358.60460.48960.81561.447
Mật độ dân số1.417,5 / mi²1.600,9 / mi²1.751,5 / mi²1.858,1 / mi²1.917,9 / mi²1.928,2 / mi²1.948,2 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Dubuque, Iowa từ 2000 đến 2020

Tăng 9.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Dubuque, Iowa+35.3%+19.8%+9.5%
Iowa
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Dubuque, Iowa

Tuổi trung vị: 37.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Dubuque, Iowa37.8 yrs40.3 yrs35.3 yrs
Iowa38.1 yrs39.6 yrs36.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Dubuque, Iowa

Mật độ dân số: 1.918 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Dubuque, Iowa60.48931,54 sq mi1.918 / mi²
Iowa3,1 million56.272,8 sq mi54,9 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Dubuque, Iowa

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Dubuque, Iowa

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Dubuque, Iowa

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Dubuque, Iowa

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Dubuque, Iowa

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Dubuque, Iowa

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$30.956$32.677$39.054$38.766$50.975$65.460$68.447$92.282
Tổng GDP$520,9 Tr$567 Tr$694,4 Tr$705,1 Tr$962,6 Tr$1,3 T$1,3 T$1,8 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Dubuque, Iowa

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Dubuque, Iowa1,031,791 tn17.06 tn32,714 tons/mi²
Iowa60,512,078 tn19.6 tn1,075.3 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Dubuque, Iowa
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,031,791 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.06 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)32,714 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Dubuque, Iowa

Dubuque, Iowa là một thành phố thuộc quận quận trong bang Iowa, Hoa Kỳ. Thành phố có tổng diện tích km², trong đó diện tích đất là km². Theo điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010, thành phố có dân số người.

Trang Wikipedia về Dubuque, Iowa
Hình ảnh về Dubuque, Iowa

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.