Danh mục tại Dubuque, Iowa
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dubuque, Iowa
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 1,089 | 34 years |
| Bất Động Sản | 453 | 42 years |
| Nhà hàng | 380 | 34 years |
| Mua sắm | 302 | 36 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 296 | 34 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 290 | 32 years |
| Dịch vụ tài chính | 250 | 35 years |
| Luật sư hợp pháp | 239 | 29 years |
| Quản lí đoàn thể | 218 | 26 years |
| Sửa chữa xe hơi | 185 | 33 years |
| Tôn giáo | 171 | 58 years |
| Các nha sĩ | 170 | 35 years |
| Mua Sắm Khác | 169 | 31 years |
| Ngành xây dựng khác | 162 | 32 years |
| Tài chính khác | 155 | 48 years |
| Công việc xã hội | 153 | 33 years |
| Cửa hàng điện tử | 150 | 30 years |
| Giáo dục | 148 | 63 years |
Thông tin về Dubuque, Iowa
| Khu vực | 31.5 mi² |
| Dân số | 60.489 |
| Dân số nam | 29.326 (48.5%) |
| Dân số nữ | 31.163 (51.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +35.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +9.5% |
| Độ tuổi trung bình | 37.8 tuổi (Nam: 35.3, Nữ: 40.3) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $92.282 (2022) |
| Mã Vùng | 563 |
| Các vùng lân cận | Downtown, Dubuque, Historic Old Main, Port of Dubuque, Valley View |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 42.50056, -90.66457 |
| Mã Bưu Chính | 52001, 52002, 52003, 52004, 52099 |
Bản đồ Dubuque, Iowa
Bản đồ tương tác
Dân số Dubuque, Iowa
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 44.707 | 50.491 | 55.243 | 58.604 | 60.489 | 60.815 | 61.447 |
| Mật độ dân số | 1.417,5 / mi² | 1.600,9 / mi² | 1.751,5 / mi² | 1.858,1 / mi² | 1.917,9 / mi² | 1.928,2 / mi² | 1.948,2 / mi² |
Thay đổi dân số Dubuque, Iowa từ 2000 đến 2020
Tăng 9.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Dubuque, Iowa | +35.3% | +19.8% | +9.5% |
| Iowa | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Dubuque, Iowa
Tuổi trung vị: 37.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Dubuque, Iowa | 37.8 yrs | 40.3 yrs | 35.3 yrs |
| Iowa | 38.1 yrs | 39.6 yrs | 36.7 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Dubuque, Iowa
Mật độ dân số: 1.918 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Dubuque, Iowa | 60.489 | 31,54 sq mi | 1.918 / mi² |
| Iowa | 3,1 million | 56.272,8 sq mi | 54,9 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Dubuque, Iowa
Dân số ước tính từ 1850 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Dubuque, Iowa
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Dubuque, Iowa
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Dubuque, Iowa
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Dubuque, Iowa
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Dubuque, Iowa
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $30.956 | $32.677 | $39.054 | $38.766 | $50.975 | $65.460 | $68.447 | $92.282 |
| Tổng GDP | $520,9 Tr | $567 Tr | $694,4 Tr | $705,1 Tr | $962,6 Tr | $1,3 T | $1,3 T | $1,8 T |
Phát thải CO2 của Dubuque, Iowa
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Dubuque, Iowa | 1,031,791 tn | 17.06 tn | 32,714 tons/mi² |
| Iowa | 60,512,078 tn | 19.6 tn | 1,075.3 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,031,791 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.06 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 32,714 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Dubuque, Iowa
Dubuque, Iowa là một thành phố thuộc quận quận trong bang Iowa, Hoa Kỳ. Thành phố có tổng diện tích km², trong đó diện tích đất là km². Theo điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010, thành phố có dân số người.
Trang Wikipedia về Dubuque, Iowa
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.