Danh mục tại Driggs
Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa xe hơiTrạm xăngNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngCửa hàng quần áoNhà thờNhà tư vấnTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoVăn phòng chính phủ cấp hạtCửa hàng bán đồ điện tửCải tạo nhàCông ty kiến trúcCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưKiến trúc sư cảnh quanKỹ sưNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàThợ mộcXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế cảnh quanPhòng trưng bày nghệ thuậtBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng MỹNhà hàng thức ăn nhanh
Hiển thị 1-50 của 118
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Driggs
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 93 | 23 years |
| Bất Động Sản | 64 | 29 years |
| Nhà hàng | 53 | 16 years |
| Mua sắm | 45 | 31 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 40 | 26 years |
| Quản lí đoàn thể | 32 | 21 years |
| Quản lí công chúng | 27 | 49 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 26 | 40 years |
| Ngành xây dựng khác | 23 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 21 | 29 years |
| Nhân viên kế toán | 20 | 25 years |
| Chỗ ở khác | 19 | 40 years |
| Tôn giáo | 19 | 37 years |
| Tài chính khác | 18 | 50 years |
| Giáo dục | 17 | 50 years |
Thông tin về Driggs
| Khu vực | 2.8 mi² |
| Dân số | 2.196 |
| Dân số nam | 1.140 (51.9%) |
| Dân số nữ | 1.056 (48.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +217.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +150.4% |
| Độ tuổi trung bình | 30.9 tuổi (Nam: 31.7, Nữ: 30.1) |
| Mã Vùng | 208, 307 |
| Các vùng lân cận | Driggs |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 43.72325, -111.11133 |
| Mã Bưu Chính | 83422 |
Bản đồ Driggs
Bản đồ tương tác
Dân số Driggs
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 691 | 946 | 877 | 1.902 | 2.196 | 2.366 | 2.578 |
| Mật độ dân số | 244,7 / mi² | 335,1 / mi² | 310,6 / mi² | 673,7 / mi² | 777,8 / mi² | 838 / mi² | 913,1 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Driggs từ 2000 đến 2020
Tăng 150.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Driggs | +217.8% | +132.1% | +150.4% |
| Idaho | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Driggs
Tuổi trung vị: 30.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Driggs | 30.9 yrs | 30.1 yrs | 31.7 yrs |
| Idaho | 34.9 yrs | 35.7 yrs | 34.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Driggs
Mật độ dân số: 778 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Driggs | 2.196 | 2,823 sq mi | 778 / mi² |
| Idaho | 1,7 million | 83.568,7 sq mi | 20,5 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Driggs
Dân số ước tính từ 1890 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Driggs
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Driggs
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Driggs | 39,296 tn | 17.89 tn | 13,918.3 tons/mi² |
| Idaho | 30,791,276 tn | 17.94 tn | 368.5 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Driggs
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 39,296 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.89 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 13,918.3 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (10) |
| Động đất | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/22/18 | 12:17 PM | 3.1 | 46.4 km | 1,080 m | 11km WNW of Hoback, Wyoming | usgs.gov |
| 2/1/18 | 1:31 PM | 3.5 | 68.5 km | 5,000 m | 16km SSW of Hoback, Wyoming | usgs.gov |
| 9/17/17 | 5:38 AM | 3.15 | 67.9 km | 7,530 m | 17km S of Old Faithful Geyser, Wyoming | usgs.gov |
| 1/7/17 | 9:57 AM | 3.35 | 62.9 km | 4,140 m | 25km S of Old Faithful Geyser, Wyoming | usgs.gov |
| 8/30/14 | 8:09 PM | 3.7 | 20.7 km | 4,810 m | 20km ENE of Driggs, Idaho | usgs.gov |
| 7/17/14 | 11:31 PM | 3.3 | 6.9 km | 8,200 m | 6km NW of Driggs, Idaho | usgs.gov |
| 4/9/14 | 5:54 AM | 3.3 | 60.7 km | 5,000 m | 5km ESE of Hoback, Wyoming | usgs.gov |
| 12/30/13 | 12:04 AM | 3.1 | 1.8 km | 4,050 m | 1km W of Driggs, Idaho | usgs.gov |
| 10/19/13 | 12:05 AM | 3.8 | 26.3 km | 6,990 m | 13km SSE of Victor, Idaho | usgs.gov |
| 7/19/11 | 6:42 AM | 3.5 | 68.4 km | 5,000 m | Wyoming | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


