Danh mục tại Dover, Delaware

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà môi giới ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quanCông nghiệp thủy tinhCông ty dược phẩmCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn quần áoĐại lý bán buôn vật liệu xây dựngMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật số
Hiển thị 1-50 của 830

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dover, Delaware

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế1,54228 years
Bất Động Sản44929 years
Quản lí công chúng42641 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật39430 years
Nhà hàng39028 years
Quản lí đoàn thể37524 years
Mua sắm32630 years
Luật sư hợp pháp30229 years
Xây dựng các tòa nhà27830 years
Tôn giáo24135 years
Cửa hàng điện tử23926 years
Tài chính khác22851 years
Thẩm mỹ viện18524 years

Thông tin về Dover, Delaware

Khu vực23.3 mi²
Dân số38.710
Dân số nam17.964 (46.4%)
Dân số nữ20.746 (53.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+96.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+37.2%
Độ tuổi trung bình31.4 tuổi (Nam: 28.9, Nữ: 34.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$55.473 (2022)
Mã Vùng302
Các vùng lân cậnDowntown Dover, Dover, Highland Acres, Highland Acres South, Edgehill
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ39.15817, -75.52437
Mã Bưu Chính1990119902199031990419905More

Bản đồ Dover, Delaware

Bản đồ tương tác

Dân số Dover, Delaware

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số19.74823.12828.22140.29138.71042.53445.713
Mật độ dân số847,2 / mi²992,2 / mi²1.210,6 / mi²1.728,4 / mi²1.660,6 / mi²1.824,6 / mi²1.961 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Dover, Delaware từ 2000 đến 2020

Tăng 37.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Dover, Delaware+96%+67.4%+37.2%
Delaware
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Dover, Delaware

Tuổi trung vị: 31.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Dover, Delaware31.4 yrs34.1 yrs28.9 yrs
Delaware39 yrs40.3 yrs37.5 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Dover, Delaware

Mật độ dân số: 1.661 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Dover, Delaware38.71023,31 sq mi1.661 / mi²
Delaware955.5822.488,7 sq mi384 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Dover, Delaware

Dân số ước tính từ 1000 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Dover, Delaware

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Dover, Delaware

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Dover, Delaware

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Dover, Delaware

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Dover, Delaware

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$43.464$50.594$56.783$57.380$49.751$57.136$52.726$55.473
Tổng GDP$278,7 Tr$364,8 Tr$457 Tr$530,8 Tr$513 Tr$625 Tr$601,7 Tr$658,2 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Dover, Delaware

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Dover, Delaware603,634 tn15.59 tn25,894.9 tons/mi²
Delaware14,121,836 tn14.78 tn5,674.3 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Dover, Delaware
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)603,634 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.59 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)25,894.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)
Lốc xoáyTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/30/179:47 PM4.19.1 km9,870 m9km ENE of Dover, Delawareusgs.gov
10/23/901:34 AM3.239.3 km10,000 mNew Jerseyusgs.gov
2/28/738:21 AM3.862.6 km14,000 mNew Jerseyusgs.gov

Dover, Delaware

Thành phố Dover là thủ phủ và là thành phố lớn thứ nhì tiểu bang Delaware, Hoa Kỳ. Đó cũng là quận lỵ của quận Kent, và là thành phố chính của vùng thông kê đô thị Dover, Delaware, trong đó bao gồm tất cả quận Kent. Nó nằm trên sông St. Jones trong vùng đồng b..

Trang Wikipedia về Dover, Delaware
Hình ảnh về Dover, Delaware

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.