Danh mục tại Doniphan
Cho Thuê XeCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoCửa hàng bán gỗNgười trồng trọtNuôi trồngXưởng cưaCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyNhà thờNhà thờ dòng Báp-títPhòng cháy chữa cháy và cứu hộSở Môi trường bangTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTrạm cứu hỏaTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủ cấp hạtDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng kim loạtNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công nội thấtXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrung tâm giáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhCác cửa hàng đồ nội thấtCửa hàng vật nuôi và vật nuôiDịch vụ cho thuê xe moócAtm củaBảo hiểmBảo hiểm nhàBảo hiểm nhân thọBảo hiểm ô tôCông ty bảo hiểm
Hiển thị 1-50 của 94
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Doniphan
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 58 | 27 years |
| Tôn giáo | 54 | 37 years |
| Nghĩa trang và nhà xác | 44 | — |
| Mua sắm | 33 | 30 years |
| Giáo dục | 33 | 40 years |
| Nhà hàng | 32 | 30 years |
| Quản lí công chúng | 27 | 30 years |
| Mua Sắm Khác | 27 | 25 years |
| Sửa chữa xe hơi | 25 | 26 years |
| Dịch vụ tài chính | 25 | 32 years |
| Bất Động Sản | 21 | 32 years |
| Trạm xăng | 20 | — |
| Tài chính khác | 18 | 52 years |
| Thẩm mỹ viện | 17 | 23 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 15 | 28 years |
| Tiệm cắt tóc | 14 | 29 years |
| Luật sư hợp pháp | 14 | 34 years |
| Công việc xã hội | 14 | 23 years |
Thông tin về Doniphan
| Khu vực | 1.4 mi² |
| Dân số | 1.961 |
| Dân số nam | 900 (45.9%) |
| Dân số nữ | 1.061 (54.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +27.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +2.5% |
| Độ tuổi trung bình | 38.9 tuổi (Nam: 35.1, Nữ: 42.1) |
| Mã Vùng | 573 |
| Các vùng lân cận | Doniphan |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 36.62089, -90.82346 |
| Mã Bưu Chính | 63935 |
Bản đồ Doniphan
Bản đồ tương tác
Dân số Doniphan
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.542 | 1.735 | 1.913 | 2.009 | 1.961 | 2.037 | 2.102 |
| Mật độ dân số | 1.083,1 / mi² | 1.218,6 / mi² | 1.343,6 / mi² | 1.411,1 / mi² | 1.377,3 / mi² | 1.430,7 / mi² | 1.476,4 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Doniphan từ 2000 đến 2020
Tăng 2.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Doniphan | +27.2% | +13% | +2.5% |
| Missouri | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Doniphan
Tuổi trung vị: 38.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Doniphan | 38.9 yrs | 42.1 yrs | 35.1 yrs |
| Missouri | 37.9 yrs | 39.3 yrs | 36.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Doniphan
Mật độ dân số: 1.377 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Doniphan | 1.961 | 1,424 sq mi | 1.377 / mi² |
| Missouri | 6,2 million | 69.707 sq mi | 88,3 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Doniphan
Dân số ước tính từ 1830 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Doniphan
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Doniphan
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Doniphan | 35,472 tn | 18.09 tn | 24,914.8 tons/mi² |
| Missouri | 118,252,283 tn | 19.22 tn | 1,696.4 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Doniphan
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 35,472 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.09 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 24,914.8 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/16/15 | 8:50 PM | 3.2 | 14.8 km | 15,740 m | 14km NNW of Doniphan, Missouri | usgs.gov |
| 10/16/15 | 8:26 PM | 3.48 | 15.9 km | 16,010 m | 15km N of Doniphan, Missouri | usgs.gov |
| 5/15/14 | 3:44 PM | 3.1 | 72.2 km | 5,630 m | 4km W of Malden, Missouri | usgs.gov |
| 9/22/11 | 11:32 PM | 3.6 | 22.9 km | 11,450 m | 22km NNE of Doniphan, Missouri | usgs.gov |
| 5/30/10 | 2:34 AM | 3.1 | 99.4 km | 9,200 m | 10km WSW of Lilbourn, Missouri | usgs.gov |
| 1/20/10 | 9:18 PM | 3.3 | 79.5 km | 30 m | 23km ENE of Cave City, Arkansas | usgs.gov |
| 8/16/03 | 5:09 AM | 3.7 | 71.6 km | 70 m | 20km WNW of Alton, Missouri | usgs.gov |
| 8/22/00 | 8:12 PM | 3.9 | 29.5 km | 10,090 m | 26km NNW of Pocahontas, Arkansas | usgs.gov |
| 10/21/99 | 8:49 AM | 3.1 | 20.7 km | 8,990 m | 20km SW of Doniphan, Missouri | usgs.gov |
| 10/21/99 | 8:18 AM | 3.9 | 20.1 km | 9,510 m | 20km SW of Doniphan, Missouri | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

