Danh mục tại Devon
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Devon
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 93 | 31 years | 4.6 |
| Bất Động Sản | 38 | 33 years | 3.9 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 30 | 28 years | 4.6 |
| Công Ty Tín Dụng | 26 | 30 years | 4.7 |
| Mua sắm | 25 | 38 years | 4.3 |
| Các nha sĩ | 23 | 36 years | 4.9 |
| Nhà Thầu Chính | 22 | 32 years | 3.3 |
| Quản lí đoàn thể | 21 | 21 years | 4.7 |
| Xây dựng các tòa nhà | 21 | 33 years | 4 |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 18 | 28 years | 4 |
| Dịch vụ tài chính | 18 | 33 years | 4.9 |
| Tài chính khác | 16 | 30 years | 4.9 |
| Công việc xã hội | 15 | 36 years | 4.6 |
| Ngân hàng | 15 | — | 3.2 |
| Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu | 13 | 29 years | 4.9 |
| Tôn giáo | 13 | 49 years | 4.7 |
| Nhà hàng | 13 | 25 years | 4.1 |
| Giáo dục | 13 | 34 years | 4.3 |
| Atm của | 11 | — | 3.4 |
| Sửa chữa xe hơi | 11 | 39 years | 4.3 |
| Học chung | 11 | — | 4.8 |
| Nhân viên kế toán | 9 | 29 years | — |
| Đại Lý Xe Mới | 8 | 37 years | 4.1 |
| Quảng Cáo và Tiếp Thị | 8 | 35 years | 5 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 8 | 34 years | 4.5 |
Thông tin về Devon
| Khu vực | 0.6 mi² |
| Dân số | 1.756 |
| Dân số nam | 828 (47.1%) |
| Dân số nữ | 928 (52.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +12.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +27.6% |
| Độ tuổi trung bình | 43.2 tuổi (Nam: 40.9, Nữ: 45.1) |
| Mã Vùng | 215, 484, 610 |
| Các vùng lân cận | Shand Tract, Berwyn, Main Line, Chestnut Hill, Haverford |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.04928, -75.42908 |
| Mã Bưu Chính | 19333 |
Bản đồ Devon
Bản đồ tương tác
Dân số Devon
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.559 | 1.430 | 1.376 | 1.676 | 1.756 |
| Mật độ dân số | 2.691,9 / mi² | 2.469,1 / mi² | 2.375,9 / mi² | 2.893,9 / mi² | 3.032 / mi² |
Thay đổi dân số Devon từ 2000 đến 2015
Tăng 21.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Devon | +7.5% | +17.2% | +21.8% |
| Pennsylvania | +19.7% | +10.4% | +3.8% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Devon
Tuổi trung vị: 43.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Devon | 43.2 yrs | 45.1 yrs | 40.9 yrs |
| Pennsylvania | 40.2 yrs | 41.6 yrs | 38.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Devon
Mật độ dân số: 3.032 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Devon | 1.756 | 0,579 sq mi | 3.032 / mi² |
| Pennsylvania | 12,8 million | 46.054,2 sq mi | 278 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Devon
Dân số ước tính từ 1810 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Devon
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Devon
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Devon
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Devon
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Devon
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Devon | 35,902 tn | 20.45 tn | 61,990.8 tons/mi² |
| Pennsylvania | 244,899,672 tn | 19.12 tn | 5,317.6 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 35,902 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 20.45 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 61,990.8 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (9) |
| Earthquake | Low (2) |
| Cyclone | Medium (5) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/30/17 | 9:47 PM | 4.1 | 94.5 km | 9,870 m | 9km ENE of Dover, Delaware | usgs.gov |
| 12/27/08 | 5:04 AM | 3.37 | 83.3 km | 3,610 m | Pennsylvania | usgs.gov |
| 8/26/03 | 6:24 PM | 3.1 | 67.7 km | 2,910 m | New Jersey | usgs.gov |
| 11/14/97 | 3:44 AM | 3 | 71 km | 5,000 m | Pennsylvania | usgs.gov |
| 1/16/94 | 1:49 AM | 4.6 | 60.4 km | 5,000 m | Pennsylvania | usgs.gov |
| 1/16/94 | 12:42 AM | 4.2 | 58.1 km | 5,000 m | Pennsylvania | usgs.gov |
| 1/9/92 | 8:50 AM | 3.1 | 99 km | 7,900 m | New Jersey | usgs.gov |
| 10/23/90 | 1:34 AM | 3.2 | 60 km | 10,000 m | New Jersey | usgs.gov |
| 4/23/84 | 1:36 AM | 4.2 | 80.4 km | 5,000 m | Pennsylvania | usgs.gov |
| 4/19/84 | 4:54 AM | 3 | 77 km | 5,000 m | Pennsylvania | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

