Danh mục tại Devon

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuSửa chữa xe hơiTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửTư vấn phần mềmDịch vụ xây dựng công nghệKiến trúc sưNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐào tạo nghề & Chuyên nghiệpGiáo dụcTrung tâm yogaDịch vụ nhiếp ảnhĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế trang webPhòng trưng bày nghệ thuậtHiệu Bánh MỳNhà hàngCác cửa hàng đồ nội thấtCửa hàng bán thảmDịch vụ cắt cỏThợ cây cảnhTrang Trí Nội ThấtAtm củaChuyên gia và Công ty LuậtCông ty bảo hiểmCông Ty Cho Vay Thế ChấpCông ty đầu tưDịch vụ đầu tưDịch vụ pháp lýKế toánKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpLuật sưNgân hàngNgười cho vay thế chấp tài sảnNhà hoạch định tài chínhNhà tư vấn tài chínhTổ chức tài chínhBác sĩ chữa bệnh nghề nghiệpBác sĩ thực hành tại nhàCác nha sĩChiropodists và podiatristsDịch vụ chăm sóc y tế tại nhàDịch vụ sức khỏe tâm thầnKhoa chỉnh hìnhNhà tâm lý họcPhép vật lý liệuPhòng khám y tếPhòng mạchThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtTrị liệu cột sốngVăn phòng y tếHiệu làm tócHuấn luyện viên cuộc sốngMassageNơi tổ chức sự kiệnThẩm mỹ việnCông ty tư vấn quản lýCơ quan quảng cáoĐại lý tiếp thịDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ dọn dẹp vệ sinhDịch vụ tư vấn & Cố vấnTư vấn nguồn nhân lựcTư vấn viên quản trị doanh nghiệpViện & Trung tâm nghiên cứuBất Động Sản Thương MạiCăn hộChung cưCông ty kinh doanh bất động sảnCông ty quản lý bất động sảnCông ty tư vấn bất động sảnCông ty xác minh sở hữuĐại lý bất động sảnKhu tổ hợp công quảnCửa hàng bán buônCửa hàng tiện lợiHiệu thuốcMua sắmNgười bán hoaCông viên công cộngThể thao và giải tríTrung tâm thể hình & Chăm sóc sức khỏeĐại lý du lịchTaxiTrạm sạc xe điện

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Devon

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Sức khoẻ và y tế9331 years4.6
Bất Động Sản3833 years3.9
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật3028 years4.6
Công Ty Tín Dụng2630 years4.7
Mua sắm2538 years4.3
Các nha sĩ2336 years4.9
Nhà Thầu Chính2232 years3.3
Quản lí đoàn thể2121 years4.7
Xây dựng các tòa nhà2133 years4
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật1828 years4
Dịch vụ tài chính1833 years4.9
Tài chính khác1630 years4.9
Công việc xã hội1536 years4.6
Ngân hàng153.2
Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu1329 years4.9
Tôn giáo1349 years4.7
Nhà hàng1325 years4.1
Giáo dục1334 years4.3
Atm của113.4
Sửa chữa xe hơi1139 years4.3
Học chung114.8
Nhân viên kế toán929 years
Đại Lý Xe Mới837 years4.1
Quảng Cáo và Tiếp Thị835 years5
Thiết bị gia dụng và hàng hóa834 years4.5
Nhà thờ762 years4.5
Thiết kế đặc biệt6
Phép vật lý liệu64.6
Ô tô648 years
Bất Động Sản Thương Mại6
Tiệm cắt tóc622 years4.8
Hiển thị 1-25 của 31

Thông tin về Devon

Khu vực0.6 mi²
Dân số1.756
Dân số nam828 (47.1%)
Dân số nữ928 (52.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+12.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+27.6%
Độ tuổi trung bình43.2 tuổi (Nam: 40.9, Nữ: 45.1)
Mã Vùng215, 484, 610
Các vùng lân cậnShand Tract, Berwyn, Main Line, Chestnut Hill, Haverford
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.04928, -75.42908
Mã Bưu Chính19333

Bản đồ Devon

Bản đồ tương tác

Dân số Devon

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.5591.4301.3761.6761.756
Mật độ dân số2.691,9 / mi²2.469,1 / mi²2.375,9 / mi²2.893,9 / mi²3.032 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Devon từ 2000 đến 2015

Tăng 21.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Devon+7.5%+17.2%+21.8%
Pennsylvania+19.7%+10.4%+3.8%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Devon

Tuổi trung vị: 43.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Devon43.2 yrs45.1 yrs40.9 yrs
Pennsylvania40.2 yrs41.6 yrs38.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Devon

Mật độ dân số: 3.032 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Devon1.7560,579 sq mi3.032 / mi²
Pennsylvania12,8 million46.054,2 sq mi278 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Devon

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Devon

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Devon

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Devon

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Devon

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Devon

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Devon35,902 tn20.45 tn61,990.8 tons/mi²
Pennsylvania244,899,672 tn19.12 tn5,317.6 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Devon
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)35,902 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người20.45 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)61,990.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (9)
EarthquakeLow (2)
CycloneMedium (5)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/30/179:47 PM4.194.5 km9,870 m9km ENE of Dover, Delawareusgs.gov
12/27/085:04 AM3.3783.3 km3,610 mPennsylvaniausgs.gov
8/26/036:24 PM3.167.7 km2,910 mNew Jerseyusgs.gov
11/14/973:44 AM371 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
1/16/941:49 AM4.660.4 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
1/16/9412:42 AM4.258.1 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
1/9/928:50 AM3.199 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
10/23/901:34 AM3.260 km10,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/23/841:36 AM4.280.4 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
4/19/844:54 AM377 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.