Danh mục tại Destin

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócCửa hàng bánh cupcakeCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn máy tínhĐại lý bán buôn phụ tùng và sản phẩm công nghiệpMáy in công nghiệpNhà cung cấp cửaNhà cung cấp đá granitNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bịNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị nghe nhìnNhà sản xuất sản phẩm vảiXưởng máyCửa hàng áo thunCửa hàng bán áo phông đặt mayCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng bán đồ thêuCửa hàng bán váyCửa hàng đồ bơiCửa hàng đồ cướiCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng đồ daCửa hàng đồ đi biểnCửa hàng đồ lótCửa hàng giày ốngCửa hàng mũCửa hàng nhỏ
Hiển thị 1-50 của 660

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Destin

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Bất Động Sản96824 years
Nhà hàng48027 years
Sức khoẻ và y tế36424 years
Mua sắm26428 years
Chỗ ở khác26429 years
Xây dựng các tòa nhà25625 years
Cửa hàng quần áo23034 years
Quản lí đoàn thể22022 years
Luật sư hợp pháp21924 years
Dịch vụ tài chính18624 years
Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng16623 years
Thể thao và giải trí15644 years
Mua Sắm Khác13726 years
Tài chính khác12434 years
Đồ Thể Thao12026 years
Ngành xây dựng khác11926 years

Thông tin về Destin

Khu vực8.5 mi²
Dân số14.039
Dân số nam7.113 (50.7%)
Dân số nữ6.926 (49.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+140.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+19.6%
Độ tuổi trung bình40.8 tuổi (Nam: 39.6, Nữ: 42)
Mã Vùng850
Các vùng lân cậnDowntown Destin, Destin Harbor, Moreno Point South, Destin Commons, Destin
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ30.39353, -86.49578
Mã Bưu Chính3254032541

Bản đồ Destin

Bản đồ tương tác

Dân số Destin

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số5.8359.31111.74112.62514.03914.50715.148
Mật độ dân số685 / mi²1.093 / mi²1.378,3 / mi²1.482,1 / mi²1.648,1 / mi²1.703 / mi²1.778,3 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Destin từ 2000 đến 2020

Tăng 19.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Destin+140.6%+50.8%+19.6%
Florida
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Destin

Tuổi trung vị: 40.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Destin40.8 yrs42 yrs39.6 yrs
Florida41.8 yrs43.2 yrs40.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Destin

Mật độ dân số: 1.648 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Destin14.0398,52 sq mi1.648 / mi²
Florida20,3 million65.757,1 sq mi308 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Destin

Dân số ước tính từ 1900 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Destin

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Destin

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Destin

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Destin

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Destin

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Destin582,478 tn41.49 tn68,379 tons/mi²
Florida302,482,610 tn14.93 tn4,600 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Destin
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)582,478 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người41.49 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)68,379 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lốc xoáyCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.