Danh mục tại Des Arc, Arkansas
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Des Arc, Arkansas
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Tôn giáo | 17 | 35 years |
| Quản lí công chúng | 13 | 33 years |
| Nghĩa trang và nhà xác | 12 | — |
| Mua sắm | 11 | 52 years |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 11 | 46 years |
| Nhà hàng | 11 | 30 years |
| Sức khoẻ và y tế | 10 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 8 | 40 years |
| Các nha sĩ | 8 | — |
| Dịch vụ tài chính | 7 | 45 years |
| Nhân viên kế toán | 6 | — |
| Mua Sắm Khác | 6 | — |
| Xây dựng cảnh quan | 5 | — |
| Quản lí đoàn thể | 5 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 5 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 5 | — |
| Trạm xăng | 5 | — |
| Tài chính khác | 5 | — |
Thông tin về Des Arc, Arkansas
| Khu vực | 2.0 mi² |
| Dân số | 1.634 |
| Dân số nam | 792 (48.5%) |
| Dân số nữ | 842 (51.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +65.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -13.3% |
| Độ tuổi trung bình | 43.9 tuổi (Nam: 42.5, Nữ: 45.1) |
| Mã Vùng | 870 |
| Các vùng lân cận | Des Arc |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 34.97704, -91.49513 |
| Mã Bưu Chính | 72040 |
Bản đồ Des Arc, Arkansas
Bản đồ tương tác
Dân số Des Arc, Arkansas
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 985 | 1.471 | 1.885 | 1.625 | 1.634 |
| Mật độ dân số | 491,8 / mi² | 734,4 / mi² | 941,1 / mi² | 811,3 / mi² | 815,8 / mi² |
Thay đổi dân số Des Arc, Arkansas từ 2000 đến 2015
Giảm 13.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Des Arc, Arkansas | +65% | +10.5% | -13.8% |
| Arkansas | +40.4% | +25% | +12.9% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Des Arc, Arkansas
Tuổi trung vị: 43.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Des Arc, Arkansas | 43.9 yrs | 45.1 yrs | 42.5 yrs |
| Arkansas | 37.6 yrs | 38.8 yrs | 36.3 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Des Arc, Arkansas
Mật độ dân số: 816 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Des Arc, Arkansas | 1.634 | 2,003 sq mi | 816 / mi² |
| Arkansas | 3 million | 53.178,5 sq mi | 57,1 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Des Arc, Arkansas
Dân số ước tính từ 1840 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Des Arc, Arkansas
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Des Arc, Arkansas
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Des Arc, Arkansas | 28,416 tn | 17.39 tn | 14,187.3 tons/mi² |
| Arkansas | 51,735,446 tn | 17.05 tn | 972.9 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 28,416 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.39 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 14,187.3 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (9) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/4/14 | 9:19 PM | 3.8 | 95.5 km | 80 m | 3km SE of Fairfield Bay, Arkansas | usgs.gov |
| 10/29/12 | 12:39 PM | 3.9 | 82.6 km | 21,040 m | 8km SW of Parkin, Arkansas | usgs.gov |
| 8/19/12 | 8:24 AM | 3.3 | 85.7 km | 4,380 m | 0km NE of Greenbrier, Arkansas | usgs.gov |
| 10/5/11 | 9:38 AM | 3.3 | 83 km | 4,620 m | 18km NE of Greenbrier, Arkansas | usgs.gov |
| 5/7/11 | 1:08 PM | 3.1 | 86.1 km | 6,000 m | 1km NNE of Greenbrier, Arkansas | usgs.gov |
| 4/24/11 | 6:18 AM | 3.2 | 85.2 km | 5,410 m | 1km SE of Greenbrier, Arkansas | usgs.gov |
| 4/23/11 | 12:20 PM | 3.1 | 85.1 km | 5,180 m | 4km NE of Greenbrier, Arkansas | usgs.gov |
| 4/19/11 | 10:33 AM | 3.3 | 84.8 km | 3,420 m | 3km NE of Greenbrier, Arkansas | usgs.gov |
| 4/8/11 | 4:46 PM | 3.5 | 86.1 km | 6,120 m | 2km NNE of Greenbrier, Arkansas | usgs.gov |
| 4/8/11 | 2:56 PM | 3.9 | 85.1 km | 6,220 m | 3km NE of Greenbrier, Arkansas | usgs.gov |
Des Arc, Arkansas
Des Arc là một thành phố thuộc quận Prairie, tiểu bang Arkansas, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 1717 người.
Trang Wikipedia về Des Arc, Arkansas
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


