Danh mục tại DeRidder

Cho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócCông nghiệp gỗĐại lí bán sỉDịch vụ sửa chữa máy mócGia công kim loạiMáy in công nghiệpNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà cung cấp thiết bị y tếNhà máy giấyNuôi trồngTrang trại bò sữaCửa hàng bán áo phông đặt mayCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngCông ty gaDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ xã hội tổng hợp & Chuyên biệtGiáo hội ngũ tuầnHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà tư vấnTòa án của pháp luậtTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTổ chức xã hộiTôn giáo
Hiển thị 1-50 của 244
…

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở DeRidder

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế20830 years
Tôn giáo11553 years
Nhà hàng8629 years
Mua sắm7923 years
Bất Động Sản7734 years
Xây dựng các tòa nhà7725 years
Tài chính khác7053 years
Quản lí công chúng6459 years
Sửa chữa xe hơi6333 years
Mua Sắm Khác4938 years
Ô tô4936 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật4836 years
Thẩm mỹ viện4728 years
Trạm xăng4524 years
Luật sư hợp pháp3827 years
Dịch vụ tài chính3534 years
Nhân viên kế toán3439 years
Giáo dục3467 years
Quản lí đoàn thể3325 years

Thông tin về DeRidder

Khu vực9.2 mi²
Dân số8.078
Dân số nam3.840 (47.5%)
Dân số nữ4.238 (52.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-23.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-16.9%
Độ tuổi trung bình36.2 tuổi (Nam: 33.9, Nữ: 38.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$58.399 (2022)
Mã Vùng337
Các vùng lân cậnDeridder
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ30.84631, -93.28905
Mã Bưu Chính70634

Bản đồ DeRidder

Bản đồ tương tác

Dân số DeRidder

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số10.5879.7279.71810.6918.0787.7147.430
Mật độ dân số1.148,5 / mi²1.055,2 / mi²1.054,2 / mi²1.159,8 / mi²876,3 / mi²836,8 / mi²806 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số DeRidder từ 2000 đến 2020

Giảm 16.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
DeRidder-23.7%-17%-16.9%
Louisiana———
Hoa Kỳ———
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của DeRidder

Tuổi trung vị: 36.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
DeRidder36.2 yrs38.8 yrs33.9 yrs
Louisiana36 yrs37.3 yrs34.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của DeRidder

Mật độ dân số: 876 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
DeRidder8.0789,22 sq mi876 / mi²
Louisiana4,6 million52.378,1 sq mi87,1 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của DeRidder

Dân số ước tính từ 1790 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho DeRidder

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của DeRidder

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$32.448$34.058$39.293$50.778$44.997$51.505$55.078$58.399
Tổng GDP$22,6 Tr$24,8 Tr$28,8 Tr$39 Tr$35,1 Tr$39,7 Tr$39,6 Tr$41,4 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của DeRidder

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
DeRidder142,153 tn17.6 tn15,421 tons/mi²
Louisiana69,917,434 tn15.32 tn1,334.9 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của DeRidder
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)142,153 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.6 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)15,421 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

Ngày▼Thời gian↕Magnitude↕Distance↕Độ sâu↕Đến từ↕Liên kết
10/16/837:40 PM3.867.6 km5,000 mLouisiana-Texas border regionusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.