Danh mục tại Denville

Cho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà cung cấp thiết bịNhà cung cấp thiết bị công nghiệpXưởng máyCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo thể thaoHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCông ty điện thoạiCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngViễn thôngChính quyền thành phố / địa phươngChương trình ngoại khóaDịch vụ người lớn & Gia đìnhDịch vụ thưDịch vụ tư vấn & Hỗ trợHiệp hội hoặc Tổ chứcNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnNhà tư vấn các vấn đề gia đìnhPhòng cháy chữa cháy và cứu hộTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTổ chức từ thiệnTrạm cứu hỏaTrung tâm chăm sóc ban ngày
Hiển thị 1-50 của 371

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Denville

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế63227 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật17429 years
Luật sư hợp pháp16629 years
Quản lí đoàn thể12726 years
Nhà hàng12024 years
Các nha sĩ11730 years
Xây dựng các tòa nhà9529 years
Mua sắm9432 years
Cửa hàng điện tử8129 years
Bất Động Sản7526 years
Ngành xây dựng khác5626 years

Thông tin về Denville

Khu vực13.5 mi²
Dân số17.908
Dân số nam8.573 (47.9%)
Dân số nữ9.335 (52.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+30.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+9.9%
Độ tuổi trung bình43.3 tuổi (Nam: 42.3, Nữ: 44.3)
Mã Vùng973
Các vùng lân cậnDenville, Parsippany, La Mirada, Ledgewood, Richfield
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.89232, -74.47738
Mã Bưu Chính07834

Bản đồ Denville

Bản đồ tương tác

Dân số Denville

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số13.72515.59416.29617.17117.908
Mật độ dân số1.019,3 / mi²1.158,1 / mi²1.210,2 / mi²1.275,2 / mi²1.329,9 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Denville từ 2000 đến 2015

Tăng 5.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Denville+25.1%+10.1%+5.4%
New Jersey+26%+13.4%+5.2%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Denville

Tuổi trung vị: 43.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Denville43.3 yrs44.3 yrs42.3 yrs
New Jersey39 yrs40.4 yrs37.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Denville

Mật độ dân số: 1.330 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Denville17.90813,47 sq mi1.330 / mi²
New Jersey8,9 million8.722,6 sq mi1.020 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Denville

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Denville

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Denville

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Denville

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Denville

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Denville354,398 tn19.79 tn26,319.3 tons/mi²
New Jersey148,066,842 tn16.64 tn16,975.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Denville
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)354,398 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.79 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)26,319.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/26/036:24 PM3.161.8 km2,910 mNew Jerseyusgs.gov
1/9/928:50 AM3.159.9 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
10/28/918:58 PM378.2 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.655.4 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
3/11/806:00 AM3.797.5 km5,000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov
3/5/805:06 PM3.597.1 km5,000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov
3/10/794:49 AM3.119.2 km3,000 mNew Jerseyusgs.gov
1/30/794:30 PM3.566 km5,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/13/763:39 PM3.139.1 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov
6/7/747:45 PM3.387.8 km2,000 mNew Yorkusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.