Danh mục tại Denver

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng đồ xe cắm trạiCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng thiết bị giảm chấn ô tôCửa hàng trục máyCửa hàng vật tư xe moócCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe ATVĐại lý xe AudiĐại lý xe BMWĐại lý xe ChevroletĐại lý xe cũĐại lý xe FordĐại lý xe GMCĐại lý xe Harley-DavidsonĐại lý xe máyĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe moóc chuyên dụngĐại lý xe mô tôĐại lý xe rơ-moócĐại lý xe tải cũĐại lý xe VolkswagenĐăng kiểm xeDịch vụ cân bánhDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tô
Hiển thị 1-50 của 2461

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Denver

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế16,78026 years
Luật sư hợp pháp11,22026 years
Bất Động Sản8,94026 years
Quản lí đoàn thể6,72022 years
Nhà hàng5,90825 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật4,62129 years
Mua sắm3,92529 years
Xây dựng các tòa nhà3,70026 years
Dịch vụ tài chính2,90625 years
Cửa hàng điện tử2,75323 years
Tài chính khác2,39438 years

Thông tin về Denver

Khu vực154.5 mi²
Dân số640.574
Dân số nam320.033 (50.0%)
Dân số nữ320.541 (50.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+271.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+16.5%
Độ tuổi trung bình33.8 tuổi (Nam: 33.6, Nữ: 34)
Mã Vùng303
Các vùng lân cậnCentral, East, Central Business District, Ballpark, Southeast
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ39.73915, -104.98470
Mã Bưu Chính8020180202802038020480205More

Bản đồ Denver

Bản đồ tương tác

Dân số Denver

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số172.395403.789549.836611.467640.574
Mật độ dân số1.115,7 / mi²2.613,3 / mi²3.558,5 / mi²3.957,4 / mi²4.145,8 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Denver từ 2000 đến 2015

Tăng 11.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Denver+254.7%+51.4%+11.2%
Colorado+89.1%+49.1%+25.1%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Denver

Tuổi trung vị: 33.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Denver33.8 yrs34 yrs33.6 yrs
Colorado36.1 yrs37.1 yrs35.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Denver

Mật độ dân số: 4.146 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Denver640.574154,5 sq mi4.146 / mi²
Colorado5,4 million104.093,9 sq mi52 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Denver

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Denver

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Denver

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Denver

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Denver

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Denver

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Denver

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Denver11,127,513 tn17.37 tn72,016.6 tons/mi²
Colorado108,781,948 tn20.11 tn1,045 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Denver
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)11,127,513 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.37 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)72,016.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5.5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/6/164:57 PM385.4 km6,810 m8km ENE of Greeley, Coloradousgs.gov
6/1/143:35 AM3.287 km1,200 m9km ENE of Greeley, Coloradousgs.gov
7/22/017:22 PM3.180.6 km5,000 mColoradousgs.gov
1/18/9710:04 PM3.371.7 km5,000 mColoradousgs.gov
12/25/947:06 PM452.1 km10,000 mColoradousgs.gov
4/2/814:10 PM4.319.1 km8,000 mDenver urban area, Coloradousgs.gov
11/27/675:09 AM5.217.1 km5,000 mDenver urban area, Coloradousgs.gov
8/9/671:25 PM5.330.2 km5,000 mColoradousgs.gov
4/27/675:24 PM4.526.4 km5,000 mColoradousgs.gov
4/10/677:00 PM4.330 km5,000 mColoradousgs.gov

Denver

Thành phố và Quận Denver là thủ đô và thành phố lớn nhất của tiểu bang Colorado, Hoa Kỳ. phố tọa lạc tại đồng bằng phía đông các dãy núi Rocky và là trung tâm của Vùng đô thị Denver-Aurora. Quận trung tâm của thành phố nằm phía đông của sông Platte Nam, gần đ..

Trang Wikipedia về Denver
Hình ảnh về Denver

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.