Danh mục tại Delco
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôTrạm xăngNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu xây dựng tòa nhàTranhXây dựng các tòa nhàĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngLàm Sạch Thảm và Thảm Trải SànNghĩa trangHiệu làm tócThẩm mỹ việnDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ dọn dẹp vệ sinhDịch vụ tẩy rửa áp suấtCông ty kinh doanh bất động sảnCửa Hàng Bách HóaCửa hàng tiện lợiMua Sắm KhácGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnVận chuyển hàng hoá/ thương mại
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Delco
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 20 | 28 years |
| Tôn giáo | 19 | 75 years |
| Sửa chữa xe hơi | 12 | — |
| Mua sắm | 10 | — |
| Nhà Thầu Chính | 9 | — |
| Nhà hàng | 9 | 26 years |
| Tiệm cắt tóc | 8 | 22 years |
| Bất Động Sản | 8 | — |
| Các nha sĩ | 6 | — |
| Nghĩa trang và nhà xác | 5 | — |
| Luật sư hợp pháp | 5 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 5 | — |
| Bán sỉ máy móc | 5 | — |
| Trạm xăng | 5 | — |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 5 | — |
| Quản lí đoàn thể | 5 | — |
| Cửa hàng điện tử | 5 | — |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 5 | — |
| Sơn và sơn nhà thầu | 5 | — |
Thông tin về Delco
| Khu vực | 1.6 mi² |
| Dân số | 311 |
| Dân số nam | 153 (49.2%) |
| Dân số nữ | 158 (50.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +99.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -6.0% |
| Độ tuổi trung bình | 40.5 tuổi (Nam: 42.3, Nữ: 39.2) |
| Mã Vùng | 910 |
| Các vùng lân cận | Delco, College Park |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 34.31572, -78.22472 |
| Mã Bưu Chính | 28436 |
Bản đồ Delco
Bản đồ tương tác
Dân số Delco
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 156 | 245 | 331 | 356 | 311 | 343 | 395 |
| Mật độ dân số | 97,9 / mi² | 153,8 / mi² | 207,8 / mi² | 223,5 / mi² | 195,3 / mi² | 215,4 / mi² | 248 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Delco từ 2000 đến 2020
Giảm 6% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Delco | +99.4% | +26.9% | -6% |
| Bắc Carolina | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Delco
Tuổi trung vị: 40.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Delco | 40.5 yrs | 39.2 yrs | 42.3 yrs |
| Bắc Carolina | 37.5 yrs | 38.8 yrs | 36.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Delco
Mật độ dân số: 195 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Delco | 311 | 1,593 sq mi | 195 / mi² |
| Bắc Carolina | 10,3 million | 53.819,1 sq mi | 192 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Delco
Dân số ước tính từ 1720 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Delco
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Delco
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Delco | 5,093 tn | 16.38 tn | 3,198 tons/mi² |
| Bắc Carolina | 168,507,440 tn | 16.32 tn | 3,131 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Delco
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 5,093 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.38 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 3,198 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Lốc xoáy | Cao (10) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

