Danh mục tại Dearborn, Michigan
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dearborn, Michigan
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 3,224 | 27 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 958 | 33 years |
| Nhà hàng | 580 | 31 years |
| Quản lí đoàn thể | 467 | 23 years |
| Các nha sĩ | 449 | 36 years |
| Bất Động Sản | 448 | 28 years |
| Luật sư hợp pháp | 416 | 26 years |
| Mua sắm | 390 | 32 years |
| Cửa hàng điện tử | 259 | 23 years |
| Tài chính khác | 252 | 59 years |
| Sửa chữa xe hơi | 242 | 26 years |
Thông tin về Dearborn, Michigan
| Khu vực | 24.3 mi² |
| Dân số | 95.269 |
| Dân số nam | 47.184 (49.5%) |
| Dân số nữ | 48.085 (50.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +27.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -14.3% |
| Độ tuổi trung bình | 32.6 tuổi (Nam: 31.7, Nữ: 33.5) |
| Mã Vùng | 248, 313, 734 |
| Các vùng lân cận | Dearborn, East Dearborn, West Dearborn, Duvall - Edison, Snow Woods |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 42.32226, -83.17631 |
| Mã Bưu Chính | 48120, 48121, 48123, 48124, 48126, More |
Bản đồ Dearborn, Michigan
Bản đồ tương tác
Dân số Dearborn, Michigan
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 74.707 | 98.771 | 111.217 | 90.909 | 95.269 |
| Mật độ dân số | 3.068,2 / mi² | 4.056,5 / mi² | 4.567,7 / mi² | 3.733,7 / mi² | 3.912,7 / mi² |
Thay đổi dân số Dearborn, Michigan từ 2000 đến 2015
Giảm 18.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Dearborn, Michigan | +21.7% | -8% | -18.3% |
| Michigan | +1.8% | +0% | -2.2% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Dearborn, Michigan
Tuổi trung vị: 32.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Dearborn, Michigan | 32.6 yrs | 33.5 yrs | 31.7 yrs |
| Michigan | 39.4 yrs | 40.6 yrs | 38.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Dearborn, Michigan
Mật độ dân số: 3.913 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Dearborn, Michigan | 95.269 | 24,35 sq mi | 3.913 / mi² |
| Michigan | 9,8 million | 96.713,5 sq mi | 101 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Dearborn, Michigan
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Dearborn, Michigan
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Dearborn, Michigan
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Dearborn, Michigan
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Dearborn, Michigan
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Dearborn, Michigan
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Dearborn, Michigan | 1,660,416 tn | 17.43 tn | 68,193.6 tons/mi² |
| Michigan | 198,813,055 tn | 20.34 tn | 2,055.7 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,660,416 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.43 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 68,193.6 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Dearborn, Michigan
Dearborn là một thành phố thuộc quận Wayne trong tiểu bang Michigan, Hoa Kỳ. Thành phố này là một phần của vùng đô thị Detroit. Thành phố có tổng diện tích km², trong đó diện tích đất là km². Theo điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010, thành phố có dân số 98.153 n..
Trang Wikipedia về Dearborn, Michigan
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

