Danh mục tại Dearborn, Michigan

Bãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe FordĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiNhà môi giới ô tôSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơXưởng sửa chữa xe moócBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quanCông ty dược phẩmCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bánh cupcakeCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩm
Hiển thị 1-50 của 887

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dearborn, Michigan

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế3,22427 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật95833 years
Nhà hàng58031 years
Quản lí đoàn thể46723 years
Các nha sĩ44936 years
Bất Động Sản44828 years
Luật sư hợp pháp41626 years
Mua sắm39032 years
Cửa hàng điện tử25923 years
Tài chính khác25259 years
Sửa chữa xe hơi24226 years

Thông tin về Dearborn, Michigan

Khu vực24.3 mi²
Dân số95.269
Dân số nam47.184 (49.5%)
Dân số nữ48.085 (50.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+27.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-14.3%
Độ tuổi trung bình32.6 tuổi (Nam: 31.7, Nữ: 33.5)
Mã Vùng248, 313, 734
Các vùng lân cậnDearborn, East Dearborn, West Dearborn, Duvall - Edison, Snow Woods
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ42.32226, -83.17631
Mã Bưu Chính4812048121481234812448126More

Bản đồ Dearborn, Michigan

Bản đồ tương tác

Dân số Dearborn, Michigan

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số74.70798.771111.21790.90995.269
Mật độ dân số3.068,2 / mi²4.056,5 / mi²4.567,7 / mi²3.733,7 / mi²3.912,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Dearborn, Michigan từ 2000 đến 2015

Giảm 18.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Dearborn, Michigan+21.7%-8%-18.3%
Michigan+1.8%+0%-2.2%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Dearborn, Michigan

Tuổi trung vị: 32.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Dearborn, Michigan32.6 yrs33.5 yrs31.7 yrs
Michigan39.4 yrs40.6 yrs38.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Dearborn, Michigan

Mật độ dân số: 3.913 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Dearborn, Michigan95.26924,35 sq mi3.913 / mi²
Michigan9,8 million96.713,5 sq mi101 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Dearborn, Michigan

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Dearborn, Michigan

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Dearborn, Michigan

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Dearborn, Michigan

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Dearborn, Michigan

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Dearborn, Michigan

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Dearborn, Michigan1,660,416 tn17.43 tn68,193.6 tons/mi²
Michigan198,813,055 tn20.34 tn2,055.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Dearborn, Michigan
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,660,416 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.43 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)68,193.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/20/1812:01 AM3.426.3 km2,700 m2km E of Amherstburg, Canadausgs.gov
2/23/112:21 PM364.3 km5,000 msouthern Ontario, Canadausgs.gov
8/20/809:34 AM3.244.5 km5,000 mOhiousgs.gov
2/2/769:14 PM3.458.1 km10,000 mOhiousgs.gov

Dearborn, Michigan

Dearborn là một thành phố thuộc quận Wayne trong tiểu bang Michigan, Hoa Kỳ. Thành phố này là một phần của vùng đô thị Detroit. Thành phố có tổng diện tích  km², trong đó diện tích đất là  km². Theo điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010, thành phố có dân số 98.153 n..

Trang Wikipedia về Dearborn, Michigan
Hình ảnh về Dearborn, Michigan

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.