Danh mục tại Danvers

Cho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơBán sỉ hàng điện tửBán sỉ máy mócCông ty dược phẩmCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNgành vật liệu điệnNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất linh kiện điện tửNuôi trồngXưởng máyCửa hàng bán đồ thêuCửa hàng bán váyCửa hàng đồ cướiCửa Hàng Đồ Cưới
Hiển thị 1-50 của 520

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Danvers

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế77427 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật25127 years
Mua sắm18136 years
Luật sư hợp pháp17726 years
Nhà hàng17329 years
Dịch vụ tài chính15925 years
Bất Động Sản15626 years
Xây dựng các tòa nhà14929 years
Quản lí đoàn thể14423 years
Các nha sĩ14328 years
Tài chính khác11341 years
Ngành xây dựng khác10428 years
Cửa hàng điện tử10124 years
Tiệm cắt tóc8925 years

Thông tin về Danvers

Khu vực14.2 mi²
Dân số28.753
Dân số nam13.528 (47.0%)
Dân số nữ15.225 (53.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+29.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+10.5%
Độ tuổi trung bình44.6 tuổi (Nam: 43, Nữ: 45.9)
GDP bình quân đầu người (PPP)$50.843 (2022)
Mã Vùng351, 617, 978
Các vùng lân cậnDanvers, West Peabody, Proctor, South Peabody, South Salem
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ42.57509, -70.93005
Mã Bưu Chính0192301937

Bản đồ Danvers

Bản đồ tương tác

Dân số Danvers

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số22.27824.98026.02926.70228.75328.92629.854
Mật độ dân số1.572,7 / mi²1.763,5 / mi²1.837,5 / mi²1.885,1 / mi²2.029,8 / mi²2.042,1 / mi²2.107,6 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Danvers từ 2000 đến 2020

Tăng 10.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Danvers+29.1%+15.1%+10.5%
Massachusetts
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Danvers

Tuổi trung vị: 44.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Danvers44.6 yrs45.9 yrs43 yrs
Massachusetts39.2 yrs40.6 yrs37.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Danvers

Mật độ dân số: 2.030 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Danvers28.75314,17 sq mi2.030 / mi²
Massachusetts6,6 million10.554,4 sq mi624 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Danvers

Dân số ước tính từ 1760 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Danvers

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Danvers

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Danvers

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Danvers

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$48.317$49.269$58.091$56.446$42.748$44.823$46.090$50.843
Tổng GDP$490 Tr$540,5 Tr$685,2 Tr$677,9 Tr$523,4 Tr$559,3 Tr$584,5 Tr$646,3 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Danvers

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Danvers506,558 tn17.62 tn35,761 tons/mi²
Massachusetts99,725,155 tn15.14 tn9,448.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Danvers
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)506,558 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.62 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)35,761 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/26/103:28 AM3.1599 km5,000 mNew Hampshireusgs.gov
1/27/002:49 PM351.4 km1,400 mNew Hampshireusgs.gov
1/10/993:20 PM329.9 km2,100 msouthern New Englandusgs.gov
1/10/9910:52 AM3.129.7 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
10/6/923:38 PM3.498.6 km5,000 mNew Hampshireusgs.gov
10/15/858:00 PM347.9 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
1/27/826:50 PM378.4 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
7/28/7911:29 PM3.590 km5,000 mMaineusgs.gov
12/25/773:35 PM3.292.9 km0 mNew Hampshireusgs.gov
12/20/775:44 PM3.183.8 km0 msouthern New Englandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.