Danh mục tại Danielson
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngGia công kim loạiNhà cung cấp thiết bị an toànNuôi trồngDịch vụ tư vấn & Hỗ trợHiệp hội hoặc Tổ chứcNhân viên xã hộiNhà ở tập thểNhà thờNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức huynh đệTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoTrạm cứu hỏaVăn phòng chính quyền thành phốVăn phòng thuế thành phốVăn phòng tuyển quânCải tạo nhàCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ Khảo sát, Bản đồ và Địa không gianDịch vụ lắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà thiết kế nhà bếpNhà xây dựng vách ngănSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ đóng sànXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrung tâm yogaBảo tàngĐại lý thiết kếĐiểm thu hút khách du lịchDJĐơn vị cung cấp giải tríNghệ sĩNhà nhiếp ảnh
Hiển thị 1-50 của 117
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Danielson
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 74 | 38 years |
| Luật sư hợp pháp | 41 | 34 years |
| Nhà hàng | 38 | 25 years |
| Công việc xã hội | 37 | 21 years |
| Bất Động Sản | 35 | 27 years |
| Mua Sắm Khác | 29 | 37 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 28 | 31 years |
| Quản lí công chúng | 26 | 35 years |
| Mua sắm | 26 | 26 years |
| Tôn giáo | 25 | 63 years |
| Thẩm mỹ viện | 21 | 20 years |
| Quản lí đoàn thể | 21 | 21 years |
| Tiệm cắt tóc | 19 | 28 years |
| Ngành xây dựng khác | 19 | 34 years |
| Sửa chữa xe hơi | 18 | 102 years |
| Giáo dục | 15 | — |
| Các tổ chức thành viên khác | 15 | 36 years |
Thông tin về Danielson
| Khu vực | 1.2 mi² |
| Dân số | 3.526 |
| Dân số nam | 1.723 (48.9%) |
| Dân số nữ | 1.803 (51.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +2.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -6.1% |
| Độ tuổi trung bình | 34.7 tuổi (Nam: 33.9, Nữ: 35.4) |
| Mã Vùng | 860 |
| Các vùng lân cận | Danielson, Putnam District |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 41.80260, -71.88591 |
| Mã Bưu Chính | 06239 |
Bản đồ Danielson
Bản đồ tương tác
Dân số Danielson
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.446 | 3.565 | 3.754 | 4.177 | 3.526 | 3.458 | 3.238 |
| Mật độ dân số | 2.975 / mi² | 3.077,8 / mi² | 3.240,9 / mi² | 3.606,1 / mi² | 3.044,1 / mi² | 2.985,4 / mi² | 2.795,5 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Danielson từ 2000 đến 2020
Giảm 6.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Danielson | +2.3% | -1.1% | -6.1% |
| Connecticut | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Danielson
Tuổi trung vị: 34.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Danielson | 34.7 yrs | 35.4 yrs | 33.9 yrs |
| Connecticut | 40.2 yrs | 41.6 yrs | 38.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Danielson
Mật độ dân số: 3.044 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Danielson | 3.526 | 1,158 sq mi | 3.044 / mi² |
| Connecticut | 3,6 million | 5.543,5 sq mi | 654 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Danielson
Dân số ước tính từ 1720 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Danielson
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Danielson
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Danielson | 58,901 tn | 16.7 tn | 50,850.7 tons/mi² |
| Connecticut | 65,866,800 tn | 18.17 tn | 11,881.7 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Danielson
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 58,901 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.7 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 50,850.7 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lốc xoáy | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12/15 | 11:36 AM | 3.3 | 6.2 km | 5,400 m | 0km NE of Wauregan, Connecticut | usgs.gov |
| 6/16/00 | 4:02 AM | 3.3 | 84.2 km | 9,800 m | southern New England | usgs.gov |
| 3/22/96 | 8:22 PM | 3.1 | 55 km | 11,900 m | southern New England | usgs.gov |
| 10/2/94 | 2:36 PM | 3.3 | 67.7 km | 10,000 m | southern New England | usgs.gov |
| 10/2/94 | 11:27 AM | 3.7 | 68.6 km | 10,000 m | southern New England | usgs.gov |
| 8/24/89 | 3:56 PM | 3 | 84.8 km | 5,000 m | southern New England | usgs.gov |
| 10/15/85 | 8:00 PM | 3 | 83 km | 2,000 m | southern New England | usgs.gov |
| 6/17/82 | 2:14 PM | 3 | 52.4 km | 2,000 m | southern New England | usgs.gov |
| 1/27/82 | 6:50 PM | 3 | 76.4 km | 2,000 m | southern New England | usgs.gov |
| 10/21/81 | 4:49 PM | 3.8 | 92.8 km | 5,600 m | southern New England | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


