Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Daggett

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Sức khoẻ và y tế20
Quản lí công chúng7

Thông tin về Daggett

Khu vực1.0 mi²
Dân số225
Dân số nam116 (51.5%)
Dân số nữ109 (48.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-2.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-17.9%
Độ tuổi trung bình37.7 tuổi (Nam: 35.6, Nữ: 42)
Mã Vùng906
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ45.46358, -87.60651
Mã Bưu Chính49821

Bản đồ Daggett

Bản đồ tương tác

Dân số Daggett

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số231253274249225226219
Mật độ dân số239,3 / mi²262,1 / mi²283,9 / mi²258 / mi²233,1 / mi²234,1 / mi²226,9 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Daggett từ 2000 đến 2020

Giảm 17.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Daggett-2.6%-11.1%-17.9%
Michigan
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Daggett

Tuổi trung vị: 37.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Daggett37.7 yrs42 yrs35.6 yrs
Michigan39.4 yrs40.6 yrs38.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Daggett

Mật độ dân số: 233 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Daggett2250,965 sq mi233 / mi²
Michigan9,8 million96.713,5 sq mi101 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Daggett

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Daggett

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Daggett6,106 tn27.14 tn6,326 tons/mi²
Michigan198,813,055 tn20.34 tn2,055.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Daggett
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)6,106 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người27.14 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)6,326 tons/mi²

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.