Danh mục tại Dacula

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiRửa Xe và Thông tin về XeSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoBán sỉ máy mócĐại lí bán sỉDịch vụ sửa chữa máy mócGia công kim loạiMáy in công nghiệpMáy in lướiNgười nhân giống chóNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp nước đóng chaiNhà sản xuất sản phẩm vảiNuôi trồngCửa hàng bán áo phông đặt mayCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoDịch vụ giặt làDịch vụ làm sạch vải thảmDịch vụ lau chùiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngNhà thầu viễn thôngViễn thôngChương trình ngoại khóaCơ sở tôn giáoCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ hệ thống tự hoạiDịch vụ thư
Hiển thị 1-50 của 467

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dacula

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế29319 years
Nhà hàng17525 years
Quản lí đoàn thể16921 years
Xây dựng các tòa nhà16821 years
Bất Động Sản15620 years
Các nha sĩ11826 years
Mua sắm11625 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật9820 years
Ngành xây dựng khác9226 years
Dịch vụ tài chính7929 years
Xây dựng cảnh quan7821 years
Cửa hàng điện tử6726 years
Tài chính khác6758 years
Tiệm cắt tóc6620 years
Nhà Thầu Chính6020 years

Thông tin về Dacula

Khu vực5.0 mi²
Dân số5.383
Dân số nam2.644 (49.1%)
Dân số nữ2.739 (50.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-6.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+63.3%
Độ tuổi trung bình34.3 tuổi (Nam: 33.1, Nữ: 35.4)
Mã Vùng678, 770
Các vùng lân cậnDacula, Midtown, Downtown, Wildwood, East Cobb
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ33.98872, -83.89796
Mã Bưu Chính30019

Bản đồ Dacula

Bản đồ tương tác

Dân số Dacula

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số5.7303.5543.2965.1705.383
Mật độ dân số1.147,1 / mi²711,5 / mi²659,8 / mi²1.035 / mi²1.077,6 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Dacula từ 2000 đến 2015

Tăng 56.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Dacula-9.8%+45.5%+56.9%
Georgia+93.8%+53.1%+27.8%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Dacula

Tuổi trung vị: 34.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Dacula34.3 yrs35.4 yrs33.1 yrs
Georgia35.4 yrs36.6 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Dacula

Mật độ dân số: 1.078 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Dacula5.3834,995 sq mi1.078 / mi²
Georgia10,5 million59.425,2 sq mi177 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Dacula

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Dacula

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Dacula

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Dacula

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Dacula107,849 tn20.04 tn21,590.6 tons/mi²
Georgia183,571,845 tn17.48 tn3,089.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Dacula
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)107,849 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người20.04 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)21,590.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/18/036:04 AM3.599.2 km5,000 mGeorgia, USAusgs.gov
3/5/148:05 PM4.565.6 kmGeorgia, USAusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.