Danh mục tại Cuero, Texas

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ cân bánhDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiSửa chữa xe hơiTrạm xăngDịch vụ thăm dò dầu khíMỏ dầuNhà máy lọc dầuThợ hànCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngCông ty gaNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhCông ty điện dân dụngDịch vụ lắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThanh tra đất đaiThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrường côngTrường mầm nonTrường tiểu họcBảo tàngCửa hàng bán DVD
Hiển thị 1-50 của 138

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cuero, Texas

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế8230 years
Nhà hàng6124 years
Tôn giáo6038 years
Quản lí công chúng4652 years
Bất Động Sản4140 years
Mua sắm4039 years
Xây dựng các tòa nhà3925 years
Tài chính khác3677 years
Trạm xăng3444 years
Giáo dục3251 years
Sửa chữa xe hơi3137 years
Nghĩa trang và nhà xác29
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật2843 years
Dịch vụ tài chính2856 years
Chỗ ở khác2520 years
Quản lí đoàn thể2224 years
Công việc xã hội2228 years
Mua Sắm Khác2120 years

Thông tin về Cuero, Texas

Khu vực4.9 mi²
Dân số6.173
Dân số nam2.874 (46.6%)
Dân số nữ3.299 (53.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+170.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-7.9%
Độ tuổi trung bình37.2 tuổi (Nam: 34.4, Nữ: 39.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$117.731 (2022)
Mã Vùng361, 830
Các vùng lân cậnCuero
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ29.09387, -97.28916
Mã Bưu Chính77954

Bản đồ Cuero, Texas

Bản đồ tương tác

Dân số Cuero, Texas

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số2.2864.6486.6996.6456.1736.0206.197
Mật độ dân số464,4 / mi²944,2 / mi²1.360,8 / mi²1.349,8 / mi²1.254 / mi²1.222,9 / mi²1.258,8 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Cuero, Texas từ 2000 đến 2020

Giảm 7.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Cuero, Texas+170%+32.8%-7.9%
Texas
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Cuero, Texas

Tuổi trung vị: 37.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Cuero, Texas37.2 yrs39.8 yrs34.4 yrs
Texas33.8 yrs34.8 yrs32.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Cuero, Texas

Mật độ dân số: 1.254 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Cuero, Texas6.1734,923 sq mi1.254 / mi²
Texas27,5 million268.596,2 sq mi103 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Cuero, Texas

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Cuero, Texas

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Cuero, Texas

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$30.265$31.911$41.633$40.174$40.651$93.201$88.096$117.731
Tổng GDP$97 Tr$107,5 Tr$139,6 Tr$133 Tr$138,1 Tr$313,7 Tr$282,5 Tr$374,3 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Cuero, Texas

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Cuero, Texas93,226 tn15.1 tn18,937.7 tons/mi²
Texas488,896,034 tn17.76 tn1,820.2 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Cuero, Texas
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)93,226 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.1 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)18,937.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2)
Lũ lụtCao (10)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/16/191:07 AM3.672 km5,000 m9km SE of Poth, Texasusgs.gov
5/14/1910:52 AM3.141.4 km5,000 m10km E of Nixon, Texasusgs.gov
5/12/192:37 PM3.119.5 km5,000 m19km WNW of Cuero, Texasusgs.gov
5/10/194:49 PM357.2 km5,000 m16km SSE of Stockdale, Texasusgs.gov
3/4/197:16 PM311 km5,000 m11km SE of Cuero, Texasusgs.gov
2/3/195:00 AM325.8 km5,000 m25km WNW of Cuero, Texasusgs.gov
12/22/187:41 AM367.5 km5,000 m10km ESE of Poth, Texasusgs.gov
12/22/185:32 AM3.259 km5,000 m18km E of Poth, Texasusgs.gov
6/2/185:46 AM385.9 km5,000 m22km WSW of Karnes City, Texasusgs.gov
5/1/184:28 PM471.3 km5,000 m12km NW of Karnes City, Texasusgs.gov

Cuero, Texas

Cuero là một thành phố thuộc quận DeWitt, tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của xã này là 6841 người.

Trang Wikipedia về Cuero, Texas
Hình ảnh về Cuero, Texas

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.