Danh mục tại Crestline

Cho Thuê XeSửa chữa xe hơiThợ hànCửa hàng quần áoBưu điệnNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrạm cứu hỏaDịch vụ lắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu máy xúcSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởTrung tâm giáo dụcĐại lý thiết kếĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNghệ sĩNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webBánh PizzaHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng MexicoQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán Cà PhêDịch vụ cắt cỏDịch vụ cây xanhĐồ cổExterminators và kiểm soát dịch hạiLàm Sạch Thảm và Thảm Trải SànNgười làm việc vặt trong nhàAtm củaCông chứng viênCông Ty Tín DụngDịch vụ khai thuếDịch vụ pháp lýDịch vụ thuếCác nha sĩNhà tư vấn hôn nhânCửa hàng xăm hìnhHiệu làm tóc
Hiển thị 1-50 của 74

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Crestline

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Bất Động Sản5228 years
Mua sắm4324 years
Xây dựng các tòa nhà4030 years
Nhà hàng3726 years
Quản lí đoàn thể2926 years
Sức khoẻ và y tế2628 years
Tôn giáo2538 years
Ngành xây dựng khác2437 years
Mua Sắm Khác2228 years
Quà tặng, thẻ, vật tư bên1824 years
Sửa chữa xe hơi1736 years
Tiệm cắt tóc1733 years
Nhân viên kế toán1434 years
Công việc xã hội14
Cửa hàng quần áo13
Các nha sĩ13
Atm của13

Thông tin về Crestline

Khu vực14.1 mi²
Dân số12.060
Dân số nam6.116 (50.7%)
Dân số nữ5.944 (49.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+37.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+32.6%
Độ tuổi trung bình43.3 tuổi (Nam: 43.1, Nữ: 43.5)
Mã Vùng909
Các vùng lân cậnCrestline, Cedarpines Park, Trilogy, Tujunga, Drive
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ34.24195, -117.28560
Mã Bưu Chính9232292325

Bản đồ Crestline

Bản đồ tương tác

Dân số Crestline

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số8.7768.5049.09311.63212.060
Mật độ dân số620,6 / mi²601,4 / mi²643 / mi²822,6 / mi²852,8 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Crestline từ 2000 đến 2015

Tăng 27.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Crestline+32.5%+36.8%+27.9%
California+51.8%+28.5%+13.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Crestline

Tuổi trung vị: 43.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Crestline43.3 yrs43.5 yrs43.1 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Crestline

Mật độ dân số: 853 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Crestline12.06014,14 sq mi853 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Crestline

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Crestline

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Crestline

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Crestline

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Crestline

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Crestline261,512 tn21.68 tn18,493.2 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Crestline
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)261,512 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người21.68 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)18,493.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtCao (10)
Sạt lởCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/11/191:05 PM3.414.8 km16,149 m3km SW of San Bernardino, CAusgs.gov
9/20/1812:44 PM3.4315.7 km15,890 m3km N of Colton, CAusgs.gov
6/2/1611:06 PM3.146.9 km8,680 m6km ENE of Muscoy, CAusgs.gov
12/30/151:55 AM3.0212.9 km7,300 m4km SSW of Devore, CAusgs.gov
12/30/151:53 AM3.7712.8 km8,490 m4km S of Devore, CAusgs.gov
12/30/151:48 AM4.413 km6,980 m4km SSW of Devore, CAusgs.gov
11/18/154:41 AM3.3915.6 km10,600 m6km SSW of Devore, CAusgs.gov
4/28/123:07 PM3.8213.7 km12,105 m3km WNW of Devore, CAusgs.gov
11/13/0910:11 AM3.315.6 km4,860 m7km SSW of Devore, CAusgs.gov
8/1/0912:55 PM3.729.2 km6,233 m4km NNE of Devore, CAusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.