Thông tin về Coy, Arkansas

Khu vực0.7 mi²
Dân số110
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+46.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+46.7%
Mã Vùng501
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ34.53871, -91.87403
Mã Bưu Chính72037

Bản đồ Coy, Arkansas

Bản đồ tương tác

Dân số Coy, Arkansas

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số757975109110
Mật độ dân số103,6 / mi²109,1 / mi²103,6 / mi²150,6 / mi²151,9 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Coy, Arkansas từ 2000 đến 2015

Tăng 45.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Coy, Arkansas+45.3%+38%+45.3%
Arkansas+40.4%+25%+12.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Mật độ dân số của Coy, Arkansas

Mật độ dân số: 152 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Coy, Arkansas1100,724 sq mi152 / mi²
Arkansas3 million53.178,5 sq mi57,1 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Coy, Arkansas

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Coy, Arkansas

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Coy, Arkansas1,608 tn14.62 tn2,221.3 tons/mi²
Arkansas51,735,446 tn17.05 tn972.9 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Coy, Arkansas
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,608 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.62 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)2,221.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (9)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/19/128:24 AM3.390.5 km4,380 m0km NE of Greenbrier, Arkansasusgs.gov
10/5/119:38 AM3.398.9 km4,620 m18km NE of Greenbrier, Arkansasusgs.gov
5/7/111:08 PM3.191.5 km6,000 m1km NNE of Greenbrier, Arkansasusgs.gov
4/24/116:18 AM3.289.1 km5,410 m1km SE of Greenbrier, Arkansasusgs.gov
4/23/1112:20 PM3.192.2 km5,180 m4km NE of Greenbrier, Arkansasusgs.gov
4/19/1110:33 AM3.391 km3,420 m3km NE of Greenbrier, Arkansasusgs.gov
4/8/114:46 PM3.592 km6,120 m2km NNE of Greenbrier, Arkansasusgs.gov
4/8/112:56 PM3.991.7 km6,220 m3km NE of Greenbrier, Arkansasusgs.gov
4/8/1110:12 AM392.2 km5,200 m2km N of Greenbrier, Arkansasusgs.gov
4/8/113:27 AM3.292.5 km5,460 m2km N of Greenbrier, Arkansasusgs.gov

Coy, Arkansas

Coy là một thị trấn thuộc quận Lonoke, tiểu bang Arkansas, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thị trấn này là 96 người.

Trang Wikipedia về Coy, Arkansas

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.