Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Covelo

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí công chúng1365 years
Nhà hàng10
Mua sắm10
Địa điểm cắm trại.10
Giáo dục733 years
Tôn giáo7
Công việc xã hội632 years
Sửa chữa xe hơi6
Sức khoẻ và y tế6
Công viên công cộng5
Nghĩa trang và nhà xác5

Thông tin về Covelo

Khu vực7.3 mi²
Dân số1.277
Dân số nam633 (49.6%)
Dân số nữ644 (50.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+47.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+3.5%
Độ tuổi trung bình34.8 tuổi (Nam: 34.3, Nữ: 35.3)
Mã Vùng707
Các vùng lân cậnCovelo
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ39.79327, -123.24922
Mã Bưu Chính95428

Bản đồ Covelo

Bản đồ tương tác

Dân số Covelo

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số8651.0281.2341.2481.277
Mật độ dân số118,3 / mi²140,6 / mi²168,8 / mi²170,7 / mi²174,6 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Covelo từ 2000 đến 2015

Tăng 1.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Covelo+44.3%+21.4%+1.1%
California+51.8%+28.5%+13.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Covelo

Tuổi trung vị: 34.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Covelo34.8 yrs35.3 yrs34.3 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Covelo

Mật độ dân số: 175 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Covelo1.2777,31 sq mi175 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Covelo

Dân số ước tính từ 1100 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Covelo

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Covelo

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Covelo18,366 tn14.38 tn2,511.8 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Covelo
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)18,366 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.38 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)2,511.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeHigh (10)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/9/188:31 PM3.7941 km5,550 m6km ENE of Willits, CAusgs.gov
11/29/1710:42 AM3.0319.4 km6,590 m12km N of Laytonville, Californiausgs.gov
8/12/174:49 PM3.0238.4 km44,370 m38km NNE of Covelo, Californiausgs.gov
1/3/152:44 PM3.2720 km8,156 m13km N of Laytonville, Californiausgs.gov
10/7/144:03 AM3.0640.9 km36,705 m40km N of Covelo, Californiausgs.gov
9/14/148:17 PM3.5510.9 km7,079 m10km ESE of Covelo, Californiausgs.gov
4/28/1312:38 PM3.1234.2 km9,637 m30km ENE of Willits, Californiausgs.gov
3/17/134:00 AM3.0729.2 km6,457 m29km SSE of Covelo, Californiausgs.gov
2/15/139:18 PM3.3628.6 km5,364 m5km WSW of Laytonville, Californiausgs.gov
1/26/131:10 PM3.4532.3 km5,366 mNorthern Californiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.