Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Couderay

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Chỗ ở khác1043 years

Thông tin về Couderay

Khu vực1.0 mi²
Dân số67
Dân số nam37 (55.5%)
Dân số nữ30 (44.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-24.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-23.9%
Độ tuổi trung bình46.1 tuổi (Nam: 45.3, Nữ: 48.1)
Mã Vùng715
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ45.79551, -91.30683

Bản đồ Couderay

Bản đồ tương tác

Dân số Couderay

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số89848889676767
Mật độ dân số90 / mi²84,9 / mi²88,9 / mi²90 / mi²67,7 / mi²67,7 / mi²67,7 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Couderay từ 2000 đến 2020

Giảm 23.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Couderay-24.7%-20.2%-23.9%
Wisconsin
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Couderay

Tuổi trung vị: 46.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Couderay46.1 yrs48.1 yrs45.3 yrs
Wisconsin38.8 yrs40 yrs37.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Couderay

Mật độ dân số: 67,7 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Couderay670,989 sq mi67,7 / mi²
Wisconsin5,8 million65.496,4 sq mi88,5 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Couderay

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Couderay

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Couderay

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Couderay1,064 tn15.89 tn1,075.9 tons/mi²
Wisconsin122,230,616 tn21.08 tn1,866.2 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Couderay
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,064 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.89 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)1,075.9 tons/mi²

Couderay (làng thuộc quận Sawyer, Wisconsin)

Couderay là một làng thuộc quận Sawyer, tiểu bang Wisconsin, Hoa Kỳ. Năm 2006, dân số của làng này là 96 người.

Trang Wikipedia về Couderay (làng thuộc quận Sawyer, Wisconsin)

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.