Danh mục tại Cos Cob

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôGia công kim loạiDịch vụ giặt làTiệm giặt khôDịch vụ thu gom rácHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà tư vấnTổ chức phi lợi nhuậnCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửTư vấn phần mềmCông ty xây dựng nhà ở tùy chọnCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ kỹ thuậtDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà thiết kế nhà bếpNhà xây dựng vách ngănSơn và sơn nhà thầuThợ điệnTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcĐại lý thiết kếĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaPhòng trưng bày nghệ thuậtThiết kế nội thất & Quy hoạch không gianBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng kemCửa hàng tạp hoá và siêu thịDelisHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng ăn chayNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng ÝQuán cà phêQuán Cà Phê
Hiển thị 1-50 của 115

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cos Cob

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế12527 years
Quản lí đoàn thể5823 years
Xây dựng các tòa nhà4233 years
Các nha sĩ3829 years
Nhà hàng3623 years
Bất Động Sản3224 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật3123 years
Mua sắm2735 years
Phép vật lý liệu26
Luật sư hợp pháp2130 years
Tài chính khác2069 years
Thuyền2034 years
Dịch vụ tài chính2020 years
Xây dựng cảnh quan1833 years
Cửa hàng điện tử1841 years
Nhà Thầu Chính1823 years
Tiệm cắt tóc1726 years

Thông tin về Cos Cob

Khu vực2.2 mi²
Dân số7.025
Dân số nam3.345 (47.6%)
Dân số nữ3.680 (52.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+32.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+9.0%
Độ tuổi trung bình40.9 tuổi (Nam: 40.1, Nữ: 41.7)
Mã Vùng203
Các vùng lân cậnCos Cob, Riverside
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ41.03343, -73.59957
Mã Bưu Chính06807

Bản đồ Cos Cob

Bản đồ tương tác

Dân số Cos Cob

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số5.2946.1226.4456.7157.025
Mật độ dân số2.410,8 / mi²2.787,9 / mi²2.934,9 / mi²3.057,9 / mi²3.199,1 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Cos Cob từ 2000 đến 2015

Tăng 4.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Cos Cob+26.8%+9.7%+4.2%
Connecticut+28.8%+14.7%+5.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Cos Cob

Tuổi trung vị: 40.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Cos Cob40.9 yrs41.7 yrs40.1 yrs
Connecticut40.2 yrs41.6 yrs38.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Cos Cob

Mật độ dân số: 3.199 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Cos Cob7.0252,196 sq mi3.199 / mi²
Connecticut3,6 million5.543,5 sq mi654 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Cos Cob

Dân số ước tính từ 1780 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Cos Cob

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Cos Cob

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Cos Cob144,881 tn20.62 tn65,976.5 tons/mi²
Connecticut65,866,800 tn18.17 tn11,881.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Cos Cob
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)144,881 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người20.62 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)65,976.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)
EarthquakeLow (2)
CycloneHigh (8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/9/928:50 AM3.197.3 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
10/28/918:58 PM34.4 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.620.3 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
2/26/837:59 PM358 km7,000 mNew Yorkusgs.gov
10/21/814:49 PM3.886.6 km5,600 msouthern New Englandusgs.gov
10/25/8012:41 AM368.8 km0 msouthern New Englandusgs.gov
10/24/805:27 PM3.169.2 km0 msouthern New Englandusgs.gov
3/10/794:49 AM3.183.8 km3,000 mNew Jerseyusgs.gov
1/30/794:30 PM3.597 km5,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/13/763:39 PM3.144.6 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.