Danh mục tại Cornelius

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng vật tư xe moócĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe tải cũDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơBán sỉ vật liệu xây dựngĐại lí bán sỉDịch vụ sửa chữa máy mócGia công kim loạiMáy in công nghiệpMáy in lướiNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp decalNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp thiết bịNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị y tếCửa hàng bán áo phông đặt mayCửa hàng bán đồ thêuCửa hàng đồ cướiCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoDịch vụ làm sạch vải thảmDịch vụ lau chùiDịch vụ thêuHiệu GiàyQuần áo của phụ nữ
Hiển thị 1-50 của 576

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cornelius

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Bất Động Sản76622 years
Sức khoẻ và y tế40622 years
Quản lí đoàn thể30821 years
Xây dựng các tòa nhà19822 years
Nhà hàng19826 years
Dịch vụ tài chính16126 years
Thẩm mỹ viện15419 years
Tiệm cắt tóc14122 years
Công Ty Tín Dụng13922 years
Mua sắm13726 years
Luật sư hợp pháp13223 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật11019 years
Tài chính khác10335 years

Thông tin về Cornelius

Khu vực12.5 mi²
Dân số28.699
Dân số nam14.106 (49.2%)
Dân số nữ14.593 (50.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+110.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+55.2%
Độ tuổi trung bình38.6 tuổi (Nam: 38.2, Nữ: 39)
Mã Vùng704
Các vùng lân cậnCornelius/Davidson, University City North, Dilworth, Ballantyne West, Mountain Island
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ35.48680, -80.86007
Mã Bưu Chính28031

Bản đồ Cornelius

Bản đồ tương tác

Dân số Cornelius

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số13.60916.90718.49327.70828.699
Mật độ dân số1.090,8 / mi²1.355,2 / mi²1.482,3 / mi²2.220,9 / mi²2.300,4 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Cornelius từ 2000 đến 2015

Tăng 49.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Cornelius+103.6%+63.9%+49.8%
Bắc Carolina+99.6%+54.2%+27.7%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Cornelius

Tuổi trung vị: 38.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Cornelius38.6 yrs39 yrs38.2 yrs
Bắc Carolina37.5 yrs38.8 yrs36.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Cornelius

Mật độ dân số: 2.300 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Cornelius28.69912,48 sq mi2.300 / mi²
Bắc Carolina10,3 million53.819,1 sq mi192 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Cornelius

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Cornelius

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Cornelius

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Cornelius

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Cornelius

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Cornelius637,560 tn22.22 tn51,103.2 tons/mi²
Bắc Carolina168,507,440 tn16.32 tn3,131 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Cornelius
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)637,560 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người22.22 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)51,103.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/15/146:44 AM387.1 km13,160 m16km N of Lenoir, North Carolinausgs.gov
6/5/982:31 AM3.23.6 km5,000 mNorth Carolinausgs.gov
8/31/6110:22 AM571.4 kmVirginia-North Carolina border regionusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.