Danh mục tại Corn

Thông tin về Corn

Khu vực0.3 mi²
Dân số449
Dân số nam213 (47.5%)
Dân số nữ236 (52.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+83.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+0.9%
Độ tuổi trung bình48.9 tuổi (Nam: 46.5, Nữ: 50.6)
Mã Vùng580
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ35.37811, -98.78202
Mã Bưu Chính73024

Bản đồ Corn

Bản đồ tương tác

Dân số Corn

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số245363445445449
Mật độ dân số725,2 / mi²1.074,5 / mi²1.317,2 / mi²1.317,2 / mi²1.329 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Corn từ 2000 đến 2015

Tăng 0% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Corn+81.6%+22.6%+0%
Oklahoma+45.5%+24.9%+11.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Corn

Tuổi trung vị: 48.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Corn48.9 yrs50.6 yrs46.5 yrs
Oklahoma36.4 yrs37.8 yrs35.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Corn

Mật độ dân số: 1.329 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Corn4490,338 sq mi1.329 / mi²
Oklahoma3,9 million69.898,9 sq mi55,5 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Corn

Dân số ước tính từ 1730 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Corn

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Corn8,115 tn18.07 tn24,021 tons/mi²
Oklahoma77,786,423 tn20.05 tn1,112.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Corn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)8,115 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.07 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)24,021 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/9/196:34 AM3.4377.2 km7,000 m15km NW of Okarche, Oklahomausgs.gov
8/7/1911:38 PM3.4680.1 km7,000 m15km WSW of Kingfisher, Oklahomausgs.gov
7/27/1912:52 PM3.1280.7 km6,810 m13km WSW of Kingfisher, Oklahomausgs.gov
7/27/194:23 AM3.5280.3 km7,370 m13km W of Kingfisher, Oklahomausgs.gov
7/25/196:10 PM3.3581.9 km7,470 m12km W of Kingfisher, Oklahomausgs.gov
7/25/199:39 AM3.3382.2 km7,460 m12km W of Kingfisher, Oklahomausgs.gov
7/25/195:48 AM3.9182.2 km6,450 m12km W of Kingfisher, Oklahomausgs.gov
7/25/192:36 AM3.0397 km6,820 m18km WSW of Hennessey, Oklahomausgs.gov
7/25/192:36 AM3.3395.4 km5,770 m19km WSW of Hennessey, Oklahomausgs.gov
7/24/1911:25 PM3.1679.1 km7,000 m12km W of Kingfisher, Oklahomausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.