Danh mục tại Copalis Beach
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Copalis Beach
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Địa điểm cắm trại. | 7 | 44 years |
| Chỗ ở khác | 7 | 40 years |
Thông tin về Copalis Beach
| Khu vực | 3.7 mi² |
| Dân số | 447 |
| Dân số nam | 225 (50.4%) |
| Dân số nữ | 222 (49.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +159.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +18.6% |
| Độ tuổi trung bình | 51.8 tuổi (Nam: 51.2, Nữ: 52.5) |
| Mã Vùng | 360 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 47.11259, -124.17379 |
| Mã Bưu Chính | 98535 |
Bản đồ Copalis Beach
Bản đồ tương tác
Dân số Copalis Beach
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 172 | 276 | 377 | 419 | 447 | 454 | 456 |
| Mật độ dân số | 46,3 / mi² | 74,3 / mi² | 101,4 / mi² | 112,7 / mi² | 120,3 / mi² | 122,2 / mi² | 122,7 / mi² |
Thay đổi dân số Copalis Beach từ 2000 đến 2020
Tăng 18.6% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Copalis Beach | +159.9% | +62% | +18.6% |
| Washington (tiểu bang) | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Copalis Beach
Tuổi trung vị: 51.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Copalis Beach | 51.8 yrs | 52.5 yrs | 51.2 yrs |
| Washington (tiểu bang) | 37.9 yrs | 38.9 yrs | 36.9 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Copalis Beach
Mật độ dân số: 120 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Copalis Beach | 447 | 3,716 sq mi | 120 / mi² |
| Washington (tiểu bang) | 7,1 million | 71.298,1 sq mi | 99,7 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Copalis Beach
Dân số ước tính từ 1890 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Copalis Beach
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Copalis Beach
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Copalis Beach
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Copalis Beach | 6,750 tn | 15.1 tn | 1,816.4 tons/mi² |
| Washington (tiểu bang) | 122,068,941 tn | 17.17 tn | 1,712.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 6,750 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.1 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 1,816.4 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Thấp (2) |
| Động đất | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/21/19 | 11:11 AM | 3.38 | 6.8 km | 34,030 m | 16km NNE of Ocean Shores, Washington | usgs.gov |
| 11/19/18 | 11:09 AM | 4.07 | 80.3 km | 39,320 m | 33km NE of Quinault Census Designated Place, Washington | usgs.gov |
| 2/23/17 | 4:59 AM | 4.09 | 95.3 km | 15,440 m | 15km WNW of Belfair, Washington | usgs.gov |
| 1/22/17 | 8:05 PM | 3.58 | 67.8 km | 42,150 m | 25km ENE of Quinault Census Designated Place, Washington | usgs.gov |
| 7/31/16 | 6:53 PM | 3.5 | 35.8 km | 35,240 m | 21km N of Central Park, Washington | usgs.gov |
| 1/10/15 | 4:59 PM | 3.04 | 87 km | 23,057 m | 30km WSW of Forks, Washington | usgs.gov |
| 3/18/12 | 6:48 PM | 3.34 | 66.3 km | 43,795 m | Washington | usgs.gov |
| 10/1/09 | 3:10 AM | 3.4 | 72.2 km | 43,556 m | Olympic Peninsula, Washington | usgs.gov |
| 3/30/09 | 7:06 AM | 3.6 | 75.2 km | 43,641 m | Olympic Peninsula, Washington | usgs.gov |
| 10/2/08 | 11:23 PM | 3.22 | 80.4 km | 45,324 m | Olympic Peninsula, Washington | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

