Thông tin về Cooter

Khu vực0.2 mi²
Dân số428
Dân số nam209 (48.8%)
Dân số nữ219 (51.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+70.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-14.7%
Độ tuổi trung bình35.8 tuổi (Nam: 31.2, Nữ: 38.6)
Mã Vùng573
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ36.04674, -89.81008
Mã Bưu Chính63839

Bản đồ Cooter

Bản đồ tương tác

Dân số Cooter

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số251383502423428
Mật độ dân số1.040,1 / mi²1.587,1 / mi²2.080,3 / mi²1.752,9 / mi²1.773,6 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Cooter từ 2000 đến 2015

Giảm 15.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Cooter+68.5%+10.4%-15.7%
Missouri+34.6%+19.8%+9.4%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Cooter

Tuổi trung vị: 35.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Cooter35.8 yrs38.6 yrs31.2 yrs
Missouri37.9 yrs39.3 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Cooter

Mật độ dân số: 1.774 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Cooter4280,241 sq mi1.774 / mi²
Missouri6,2 million69.707 sq mi88,3 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Cooter

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Cooter

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Cooter8,535 tn19.94 tn35,369.5 tons/mi²
Missouri118,252,283 tn19.22 tn1,696.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Cooter
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)8,535 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.94 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)35,369.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (10)
EarthquakeMedium (6)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/24/1910:56 AM3.6934.8 km14,160 m12km NNW of Dyersburg, Tennesseeusgs.gov
11/22/181:55 AM3.1250.9 km9,770 m9km NW of Tiptonville, Tennesseeusgs.gov
10/22/1811:06 AM3.2741.3 km6,520 m3km ENE of Ridgely, Tennesseeusgs.gov
1/16/184:57 PM3.6417.1 km9,420 m4km SW of Caruthersville, Missouriusgs.gov
10/15/1710:16 AM3.6436.4 km16,610 m6km SE of Manila, Arkansasusgs.gov
8/18/173:18 PM3.1848.5 km12,570 m9km ENE of Portageville, Missouriusgs.gov
7/31/172:16 AM3.0540.7 km4,810 m4km N of Ridgely, Tennesseeusgs.gov
5/14/1712:56 PM3.0260.4 km13,610 m3km SSE of Lilbourn, Missouriusgs.gov
11/24/161:57 AM3.316 km8,750 m5km SW of Caruthersville, Missouriusgs.gov
9/9/161:45 PM3.4451.4 km10,260 m9km NW of Tiptonville, Tennesseeusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.