Thông tin về Cool Valley

Khu vực0.5 mi²
Dân số1.141
Dân số nam513 (44.9%)
Dân số nữ628 (55.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+50.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-0.7%
Độ tuổi trung bình29.2 tuổi (Nam: 27.5, Nữ: 30.8)
Các vùng lân cậnCool Valley
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ38.72783, -90.31011
Mã Bưu Chính63121

Bản đồ Cool Valley

Bản đồ tương tác

Dân số Cool Valley

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số7589721.1491.0891.141
Mật độ dân số1.570,6 / mi²2.014 / mi²2.380,7 / mi²2.256,4 / mi²2.364,1 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Cool Valley từ 2000 đến 2015

Giảm 5.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Cool Valley+43.7%+12%-5.2%
Missouri+34.6%+19.8%+9.4%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Cool Valley

Tuổi trung vị: 29.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Cool Valley29.2 yrs30.8 yrs27.5 yrs
Missouri37.9 yrs39.3 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Cool Valley

Mật độ dân số: 2.364 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Cool Valley1.1410,483 sq mi2.364 / mi²
Missouri6,2 million69.707 sq mi88,3 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Cool Valley

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Cool Valley

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Cool Valley19,487 tn17.08 tn40,375.9 tons/mi²
Missouri118,252,283 tn19.22 tn1,696.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Cool Valley
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)19,487 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.08 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)40,375.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (10)
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/1/176:07 PM3.1295 km16,790 m16km SW of Vandalia, Illinoisusgs.gov
6/7/118:10 AM3.988.8 km20,830 m18km NNW of Potosi, Missouriusgs.gov
12/29/039:02 AM368.2 km0 m18km WSW of Red Bud, Illinoisusgs.gov
8/27/9312:08 AM3.371.6 km21,900 m11km ESE of De Soto, Missouriusgs.gov
3/2/907:01 AM3.4100 km100 m13km SSW of Vandalia, Illinoisusgs.gov
8/31/875:12 PM3.372.6 km400 m8km NE of Marissa, Illinoisusgs.gov
4/26/8712:56 AM3.181.1 km5,400 m7km SSE of Beckemeyer, Illinoisusgs.gov
3/13/876:37 PM3.287.8 km1,100 m10km SE of Hillsboro, Illinoisusgs.gov
8/26/864:41 PM3.664.1 km5,000 m7km E of New Athens, Illinoisusgs.gov
5/15/835:16 AM4.364.5 km8,500 m9km ENE of Highland, Illinoisusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.