Danh mục tại Conyers

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng vật tư xe moócCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe FordĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe mô tôĐại lý xe rơ-moócĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ lốp xeDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà môi giới ô tôRửa Xe và Thông tin về XeSơn và sửa chữa thân xeSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThân xe, Sơn và KínhThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTiệm sửa chữa hộp số
Hiển thị 1-50 của 909

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Conyers

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế1,20324 years
Bất Động Sản53925 years
Quản lí đoàn thể48821 years
Nhà hàng44029 years
Xây dựng các tòa nhà43129 years
Sửa chữa xe hơi38424 years
Mua sắm35631 years
Tôn giáo33934 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật30525 years
Luật sư hợp pháp28524 years
Các nha sĩ27831 years
Thẩm mỹ viện26421 years
Nhân viên kế toán23725 years
Tiệm cắt tóc22521 years
Ngành xây dựng khác22129 years
Dịch vụ tài chính21228 years
Tài chính khác20551 years
Ô tô20425 years
Mua Sắm Khác19228 years
Cửa hàng điện tử19022 years

Thông tin về Conyers

Khu vực11.7 mi²
Dân số16.126
Dân số nam7.305 (45.3%)
Dân số nữ8.821 (54.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+38.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+30.1%
Độ tuổi trung bình31.4 tuổi (Nam: 28.4, Nữ: 33.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$53.222 (2022)
Mã Vùng404, 678, 770
Các vùng lân cậnConyers, Wellbrook Place, Honey Creek, Honey Creek Commons, Lake Capri Estates
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ33.66761, -84.01769
Mã Bưu Chính300123001330094

Bản đồ Conyers

Bản đồ tương tác

Dân số Conyers

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số11.66210.37412.39516.46716.12616.77017.125
Mật độ dân số994,4 / mi²884,6 / mi²1.056,9 / mi²1.404,1 / mi²1.375 / mi²1.429,9 / mi²1.460,2 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Conyers từ 2000 đến 2020

Tăng 30.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Conyers+38.3%+55.4%+30.1%
Georgia
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Conyers

Tuổi trung vị: 31.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Conyers31.4 yrs33.8 yrs28.4 yrs
Georgia35.4 yrs36.6 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Conyers

Mật độ dân số: 1.375 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Conyers16.12611,73 sq mi1.375 / mi²
Georgia10,5 million59.425,2 sq mi177 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Conyers

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Conyers

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Conyers

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Conyers

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Conyers

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Conyers

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Conyers

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$41.525$55.868$55.797$56.456$40.700$46.387$51.664$53.222
Tổng GDP$440 Tr$717,5 Tr$861,1 Tr$951,6 Tr$743,9 Tr$915,5 Tr$1,1 T$1,2 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Conyers

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Conyers281,074 tn17.43 tn23,966.3 tons/mi²
Georgia183,571,845 tn17.48 tn3,089.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Conyers
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)281,074 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.43 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)23,966.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/4/098:45 PM3.190.9 km0 m15km N of Milledgeville, Georgiausgs.gov
3/5/148:05 PM4.551.5 kmGeorgia, USAusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.