Danh mục tại Conley

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenHiệu sửa chữa xe tảiNhà cung cấp phụ tùng xe tảiSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa xe hơiTiệm sửa vỏ xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa xe moócNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà cung cấp vật liệu xây dựngCửa hàng quần áoBãi phế liệuCông ty vận tải biểnGiáo hội phi pháiNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoDịch vụ lắp đặt điệnNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công nội thấtSơn và sơn nhà thầuThầu Tổng hợp và Cải tạoThợ điệnVăn phòng tư vấn kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởTrung tâm giáo dụcTrường học lái xeĐơn vị cung cấp giải tríNhà thiết kế trang webCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhĐại lý cho thuê thiết bịDịch vụ cắt cỏ
Hiển thị 1-50 của 88

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Conley

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại10125 years
Sửa chữa xe hơi6423 years
Xây dựng các tòa nhà2930 years
Ô tô2627 years
Phụ Tùng Xe2129 years
Trạm xăng2128 years
Xây dựng cảnh quan1826 years
Quản lí đoàn thể17
Xe Tải và Toa Moóc1739 years
Tôn giáo1525 years
Nhà hàng1432 years
Bán sỉ máy móc1421 years
Mua sắm1429 years
Dịch vụ dọn rửa toàn diện1316 years
Atm của13
Bất Động Sản1225 years
Xe buýt và xe lửa1130 years

Thông tin về Conley

Khu vực1.9 mi²
Dân số7.550
Dân số nam3.767 (49.9%)
Dân số nữ3.783 (50.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+100.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+31.2%
Độ tuổi trung bình30.3 tuổi (Nam: 29.2, Nữ: 31.5)
Mã Vùng404, 678, 770
Các vùng lân cậnConley, Southside, Norwood Manor
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ33.64483, -84.32576

Bản đồ Conley

Bản đồ tương tác

Dân số Conley

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số3.7644.8075.7536.4927.5507.8447.986
Mật độ dân số1.999,7 / mi²2.553,9 / mi²3.056,5 / mi²3.449,1 / mi²4.011,2 / mi²4.167,4 / mi²4.242,8 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Conley từ 2000 đến 2020

Tăng 31.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Conley+100.6%+57.1%+31.2%
Georgia
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Conley

Tuổi trung vị: 30.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Conley30.3 yrs31.5 yrs29.2 yrs
Georgia35.4 yrs36.6 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Conley

Mật độ dân số: 4.011 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Conley7.5501,882 sq mi4.011 / mi²
Georgia10,5 million59.425,2 sq mi177 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Conley

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Conley

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Conley

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Conley

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Conley108,655 tn14.39 tn57,726.4 tons/mi²
Georgia183,571,845 tn17.48 tn3,089.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Conley
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)108,655 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.39 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)57,726.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/5/148:05 PM4.578.3 kmGeorgia, USAusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.