Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Concrete

Thông tin về Concrete

Khu vực1.2 mi²
Dân số804
Dân số nam410 (50.9%)
Dân số nữ394 (49.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+81.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+31.2%
Độ tuổi trung bình39.6 tuổi (Nam: 37.8, Nữ: 41.6)
Mã Vùng360
Các vùng lân cậnConcrete
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ48.53928, -121.74625
Mã Bưu Chính98237

Bản đồ Concrete

Bản đồ tương tác

Dân số Concrete

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số442561613726804814817
Mật độ dân số381,6 / mi²484,3 / mi²529,2 / mi²626,8 / mi²694,1 / mi²702,8 / mi²705,3 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Concrete từ 2000 đến 2020

Tăng 31.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Concrete+81.9%+43.3%+31.2%
Washington (tiểu bang)
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Concrete

Tuổi trung vị: 39.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Concrete39.6 yrs41.6 yrs37.8 yrs
Washington (tiểu bang)37.9 yrs38.9 yrs36.9 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Concrete

Mật độ dân số: 694 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Concrete8041,158 sq mi694 / mi²
Washington (tiểu bang)7,1 million71.298,1 sq mi99,7 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Concrete

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Concrete

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Concrete

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Concrete14,409 tn17.92 tn12,439.6 tons/mi²
Washington (tiểu bang)122,068,941 tn17.17 tn1,712.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Concrete
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)14,409 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.92 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)12,439.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/12/199:53 AM3.4577.9 km31,010 m4km WNW of Monroe, Washingtonusgs.gov
7/12/199:51 AM4.5876.8 km28,820 m3km WNW of Monroe, Washingtonusgs.gov
7/3/174:35 PM3.0928.5 km-1,090 m20km NE of Rockport, Washingtonusgs.gov
9/7/166:50 AM3.1646 km17,970 m4km ENE of Sudden Valley, Washingtonusgs.gov
7/1/168:18 PM3.0161.2 km18,380 m11km SSE of Granite Falls, Washingtonusgs.gov
7/1/166:36 PM3.461.2 km20,130 m11km ENE of Three Lakes, Washingtonusgs.gov
11/25/159:20 PM3.460.7 km3,780 m32km ESE of Darrington, Washingtonusgs.gov
11/25/158:11 PM3.0461.1 km9,610 m33km ESE of Darrington, Washingtonusgs.gov
7/5/157:45 AM3.361.3 km7,800 m7km SE of Abbotsford, Canadausgs.gov
5/7/158:42 AM3.5833.7 km10,113 m12km NNE of Bryant, Washingtonusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.