Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Colony, Kansas

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Tôn giáo7
Quản lí công chúng6
Nhà hàng5

Thông tin về Colony, Kansas

Khu vực0.5 mi²
Dân số383
Dân số nam188 (49.2%)
Dân số nữ195 (50.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+53.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-0.3%
Độ tuổi trung bình43.4 tuổi (Nam: 43.4, Nữ: 43.4)
Mã Vùng620
Các vùng lân cậnColony
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ38.07086, -95.36554
Mã Bưu Chính66015

Bản đồ Colony, Kansas

Bản đồ tương tác

Dân số Colony, Kansas

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số250334384378383393404
Mật độ dân số518 / mi²692 / mi²795,6 / mi²783,2 / mi²793,6 / mi²814,3 / mi²837,1 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Colony, Kansas từ 2000 đến 2020

Giảm 0.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Colony, Kansas+53.2%+14.7%-0.3%
Kansas
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Colony, Kansas

Tuổi trung vị: 43.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Colony, Kansas43.4 yrs43.4 yrs43.4 yrs
Kansas36 yrs37.4 yrs34.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Colony, Kansas

Mật độ dân số: 794 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Colony, Kansas3830,483 sq mi794 / mi²
Kansas2,9 million82.278,3 sq mi35,4 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Colony, Kansas

Dân số ước tính từ 800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Colony, Kansas

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Colony, Kansas8,590 tn22.43 tn17,798.3 tons/mi²
Kansas60,730,954 tn20.82 tn738.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Colony, Kansas
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)8,590 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người22.43 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)17,798.3 tons/mi²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/1/1412:33 AM375.4 km9,220 m12km WNW of Parsons, Kansasusgs.gov
12/2/977:10 AM4.599.9 kmKansasusgs.gov

Colony, Kansas

Colony là một thành phố thuộc quận Anderson, tiểu bang Kansas, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của xã này là 408 người.

Trang Wikipedia về Colony, Kansas

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.