Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Colonial Beach

Hiển thị 1-25 của 31

Thông tin về Colonial Beach

Khu vực2.7 mi²
Dân số3.402
Dân số nam1.609 (47.3%)
Dân số nữ1.793 (52.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+85.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+5.5%
Độ tuổi trung bình47.7 tuổi (Nam: 45.3, Nữ: 50)
Mã Vùng804
Các vùng lân cậnKing George, Hornbaker
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ38.25457, -76.96358
Mã Bưu Chính22443

Bản đồ Colonial Beach

Bản đồ tương tác

Dân số Colonial Beach

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.8382.5983.2243.3963.402
Mật độ dân số692,4 / mi²978,7 / mi²1.214,6 / mi²1.279,4 / mi²1.281,6 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Colonial Beach từ 2000 đến 2015

Tăng 5.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Colonial Beach+84.8%+30.7%+5.3%
Virginia+63%+36.8%+19.2%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Colonial Beach

Tuổi trung vị: 47.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Colonial Beach47.7 yrs50 yrs45.3 yrs
Virginia37.6 yrs38.8 yrs36.3 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Colonial Beach

Mật độ dân số: 1.282 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Colonial Beach3.4022,654 sq mi1.282 / mi²
Virginia8,5 million42.774,9 sq mi198 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Colonial Beach

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Colonial Beach

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Colonial Beach

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Colonial Beach

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Colonial Beach69,712 tn20.49 tn26,262.4 tons/mi²
Virginia152,481,034 tn17.97 tn3,564.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Colonial Beach
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)69,712 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người20.49 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)26,262.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)
CycloneMedium (5)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/26/123:21 AM397.8 km8,650 m13km S of Louisa, Virginiausgs.gov
1/30/1211:39 PM3.195.8 km3,180 m9km SSE of Louisa, Virginiausgs.gov
10/12/114:40 PM396 km4,010 m9km S of Louisa, Virginiausgs.gov
9/1/119:09 AM3.491.4 km3,420 m10km SE of Louisa, Virginiausgs.gov
8/25/115:07 AM4.594.4 km6,810 m9km SSE of Louisa, Virginiausgs.gov
8/24/114:45 AM3.498.7 km50 m16km NNW of Goochland, Virginiausgs.gov
8/24/1112:04 AM4.294.8 km0 m13km SSE of Louisa, Virginiausgs.gov
8/23/115:51 PM5.893.5 km6,000 m14km SSE of Louisa, Virginiausgs.gov
10/2/108:17 PM366 km19,200 m10km NNW of Ashland, Virginiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.