Danh mục tại Collins, Mississippi

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoNgười trồng trọtNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp nông cụNuôi trồngTrang trại gia cầmCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữCông ty điện thoạiCông ty gaDịch vụ người lớn & Gia đìnhNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTòa án của pháp luậtTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức tôn giáoTôn giáoVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền bangCửa hàng kim loạtNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcGiáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhThợ chụp ảnh đám cướiChợ nông sảnCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng burgerNhà hàng hải sảnNhà hàng MexicoNhà hàng MỹNhà hàng thịt gà
Hiển thị 1-50 của 100

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Collins, Mississippi

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế6234 years
Tôn giáo5644 years
Nhà hàng4333 years
Nghĩa trang và nhà xác34
Tài chính khác3049 years
Mua sắm2935 years
Sửa chữa xe hơi2739 years
Quản lí công chúng2437 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật2423 years
Thẩm mỹ viện2325 years
Trạm xăng2223 years
Xây dựng các tòa nhà2232 years
Mua Sắm Khác2227 years
Nhân viên kế toán2129 years
Luật sư hợp pháp2034 years
Bất Động Sản1632 years
Các nha sĩ14
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại1318 years

Thông tin về Collins, Mississippi

Khu vực8.0 mi²
Dân số2.432
Dân số nam1.151 (47.3%)
Dân số nữ1.281 (52.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+5.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-5.7%
Độ tuổi trung bình38.7 tuổi (Nam: 36.4, Nữ: 40.9)
GDP bình quân đầu người (PPP)$38.290 (2022)
Mã Vùng601, 769
Các vùng lân cậnCollins, Prentiss, Downtown Hattiesburg
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ31.64544, -89.55535
Mã Bưu Chính39428

Bản đồ Collins, Mississippi

Bản đồ tương tác

Dân số Collins, Mississippi

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số2.2962.5472.5782.5712.4322.4662.513
Mật độ dân số286,6 / mi²317,9 / mi²321,8 / mi²320,9 / mi²303,6 / mi²307,8 / mi²313,7 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Collins, Mississippi từ 2000 đến 2020

Giảm 5.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Collins, Mississippi+5.9%-4.5%-5.7%
Mississippi
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Collins, Mississippi

Tuổi trung vị: 38.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Collins, Mississippi38.7 yrs40.9 yrs36.4 yrs
Mississippi36.1 yrs37.5 yrs34.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Collins, Mississippi

Mật độ dân số: 304 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Collins, Mississippi2.4328,01 sq mi304 / mi²
Mississippi3 million48.431,7 sq mi62,3 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Collins, Mississippi

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Collins, Mississippi

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Collins, Mississippi

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$19.388$21.725$26.600$34.186$35.632$37.843$34.823$38.290
Tổng GDP$24,3 Tr$28,9 Tr$36,9 Tr$47,9 Tr$50,3 Tr$52,8 Tr$48 Tr$53,4 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Collins, Mississippi

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Collins, Mississippi38,821 tn15.96 tn4,845.6 tons/mi²
Mississippi48,902,271 tn16.21 tn1,009.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Collins, Mississippi
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)38,821 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.96 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)4,845.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/25/962:15 PM3.599.5 km5,000 mMississippiusgs.gov
10/23/7612:40 AM399.9 km5,000 mMississippiusgs.gov

Collins, Mississippi

Collins là một thành phố thuộc quận Covington, tiểu bang Mississippi, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 2 586 người.

Trang Wikipedia về Collins, Mississippi
Hình ảnh về Collins, Mississippi

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.