Danh mục tại College Point

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôNhà môi giới ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng nội thất văn phòngĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất kim loạiNhững chỗ bán sĩ khácCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoHiệu giặt tự độngQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôCông ty điện thoạiCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện điện thoạiCửa hàng sửa chữa đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn phần mềmCửa hàng kim loạtDịch vụ khôi phục đường nước bị hỏngDịch vụ lắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu Chính
Hiển thị 1-50 của 181

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở College Point

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng10925 years
Xây dựng các tòa nhà10928 years
Sức khoẻ và y tế8125 years
Mua sắm7726 years
Ngành xây dựng khác7425 years
Cửa hàng điện tử5122 years
Quản lí đoàn thể4822 years
Sửa chữa xe hơi4729 years
Mua Sắm Khác4724 years
Hệ thống bảo vệ4224 years
Lắp đặt điện3826 years
Nhà Thầu Chính3823 years
Bất Động Sản3628 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị3534 years
Thợ Khóa3521 years
Cửa hàng kim loạt2926 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc2838 years

Thông tin về College Point

Khu vực2.2 mi²
Dân số27.556
Dân số nam13.407 (48.7%)
Dân số nữ14.149 (51.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+10.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+3.2%
Độ tuổi trung bình38.2 tuổi (Nam: 37.1, Nữ: 39.2)
Mã Vùng718
Các vùng lân cậnCollege Point, Queens, Northeastern Queens, Malba
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.78760, -73.84597
Mã Bưu Chính11356

Bản đồ College Point

Bản đồ tương tác

Dân số College Point

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số25.03427.36026.69626.30527.556
Mật độ dân số11.154,9 / mi²12.191,3 / mi²11.895,5 / mi²11.721,2 / mi²12.278,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số College Point từ 2000 đến 2015

Giảm 1.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
College Point+5.1%-3.9%-1.5%
Tiểu bang New York+15.2%+7.1%+1.6%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của College Point

Tuổi trung vị: 38.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
College Point38.2 yrs39.2 yrs37.1 yrs
Tiểu bang New York38.1 yrs39.6 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của College Point

Mật độ dân số: 12.279 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
College Point27.5562,244 sq mi12.279 / mi²
Tiểu bang New York19,4 million54.555 sq mi355 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của College Point

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở College Point

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho College Point

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của College Point

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
College Point406,451 tn14.75 tn181,110.4 tons/mi²
Tiểu bang New York334,299,374 tn17.25 tn6,127.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của College Point
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)406,451 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.75 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)181,110.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/9/928:50 AM3.163.1 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
10/28/918:58 PM338.6 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.621.4 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
2/26/837:59 PM386.6 km7,000 mNew Yorkusgs.gov
3/10/794:49 AM3.156.1 km3,000 mNew Jerseyusgs.gov
1/30/794:30 PM3.562.8 km5,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/13/763:39 PM3.115.6 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov
6/7/747:45 PM3.387.4 km2,000 mNew Yorkusgs.gov
3/23/577:02 PM3.883.3 km10,000 mNew Jerseyusgs.gov
9/1/9511:09 AM4.155.4 kmNew Jerseyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.