Danh mục tại Colebrook
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngNuôi trồngCửa hàng quần áoHiệp hội hoặc Tổ chứcTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức huynh đệVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng kim loạtNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng MỹNhà hàng thức ăn nhanhDịch vụ cắt cỏVật nuôi chải chuốt và lên máy bayAtm củaDịch vụ pháp lýBác sĩ nội khoaBác sĩ thực hành tại nhàCác nha sĩĐiều dưỡng cao cấpNghĩa trangPhòng khám y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtVăn phòng y tếHiệu làm tócThẩm mỹ việnDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ tư vấn & Cố vấnCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng quà tặngCửa hàng tiện lợiHiệu thuốcNgười bán hoaHiệp hội thể thaoChỗ trọ trong nhàCông ty vận tải đường bộGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnKhách sạn và nhà nghỉNhà nghỉ ven đườngQuán trọVận chuyển hàng hoá/ thương mại
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Colebrook
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 51 | 39 years | 4.6 |
| Sức khoẻ và y tế | 45 | 19 years | 3.8 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 24 | — | 3.5 |
| Chỗ ở khác | 18 | 29 years | 4.3 |
| Sửa chữa xe hơi | 12 | 58 years | 4.6 |
| Nhà hàng | 12 | 28 years | 4.2 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 11 | 32 years | 4.3 |
| Nhà Thầu Chính | 11 | 49 years | 3.2 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 10 | 61 years | 4.2 |
| Quản lí công chúng | 10 | 96 years | — |
| Trạm xăng | 9 | 57 years | 3.9 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 9 | 34 years | 4.3 |
| Quà tặng, thẻ, vật tư bên | 8 | 27 years | 4.6 |
| Giáo dục | 8 | 52 years | 4.1 |
| Người bán hoa | 7 | 36 years | 4.5 |
| Tôn giáo | 7 | 66 years | 5 |
| Nhà thờ | 7 | 66 years | 5 |
| Mua Sắm Khác | 7 | 34 years | 4.6 |
| Atm của | 7 | — | 4.7 |
| Xây dựng các tòa nhà | 7 | 47 years | — |
| Cửa hàng kim loạt | 7 | — | 4.4 |
| Nhân viên kế toán | 6 | 116 years | — |
| Ngân hàng | 6 | — | 4.7 |
| Thẩm mỹ viện | 6 | — | 5 |
| Giường ngủ và bữa sáng | 5 | 24 years | 4.4 |
Hiển thị 1-25 của 27
Thông tin về Colebrook
| Khu vực | 2.7 mi² |
| Dân số | 1.397 |
| Dân số nam | 663 (47.5%) |
| Dân số nữ | 734 (52.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +100.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -0.5% |
| Độ tuổi trung bình | 44.4 tuổi (Nam: 42.5, Nữ: 46) |
| Mã Vùng | 603 |
| Các vùng lân cận | Colebrook, North Stratford |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 44.89449, -71.49592 |
Bản đồ Colebrook
Bản đồ tương tác
Dân số Colebrook
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 696 | 1.088 | 1.404 | 1.381 | 1.397 |
| Mật độ dân số | 259,8 / mi² | 406,2 / mi² | 524,2 / mi² | 515,6 / mi² | 521,5 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Colebrook từ 2000 đến 2015
Giảm 1.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Colebrook | +98.4% | +26.9% | -1.6% |
| New Hampshire | +36.6% | +19% | +8.2% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Colebrook
Tuổi trung vị: 44.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Colebrook | 44.4 yrs | 46 yrs | 42.5 yrs |
| New Hampshire | 41.4 yrs | 42.3 yrs | 40.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Colebrook
Mật độ dân số: 522 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Colebrook | 1.397 | 2,679 sq mi | 522 / mi² |
| New Hampshire | 1,3 million | 9.349,2 sq mi | 144 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Colebrook
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Colebrook
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Colebrook
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Colebrook | 32,286 tn | 23.11 tn | 12,053.4 tons/mi² |
| New Hampshire | 29,681,962 tn | 22.07 tn | 3,174.8 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Colebrook
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 32,286 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 23.11 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 12,053.4 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (9) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/17/00 | 8:16 AM | 3.6 | 91.1 km | 16,300 m | Maine | usgs.gov |
| 8/21/96 | 7:54 AM | 3.8 | 79.8 km | 10,000 m | New Hampshire | usgs.gov |
| 6/16/95 | 12:13 PM | 3.8 | 75.4 km | 5,000 m | New Hampshire | usgs.gov |
| 4/6/89 | 2:35 AM | 3.5 | 50.9 km | 5,000 m | New Hampshire | usgs.gov |
| 11/22/88 | 4:40 AM | 3.2 | 45 km | 6,400 m | New Hampshire | usgs.gov |
| 10/20/88 | 1:09 PM | 3.9 | 47.7 km | 5,000 m | New Hampshire | usgs.gov |
| 4/12/85 | 5:27 AM | 3.5 | 79.8 km | 5,000 m | Maine | usgs.gov |
| 5/29/83 | 5:45 AM | 4.2 | 96.1 km | 1,800 m | Maine | usgs.gov |
| 6/15/73 | 1:09 AM | 4.8 | 65.9 km | 12,000 m | Maine | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
