Danh mục tại Colcord
Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũSửa chữa xe hơiTrạm xăngNgười trồng trọtNuôi trồngTrang trại bò sữaNhà thờTổ chức tôn giáoNhà thầuNhà thầu HVACThợ điệnXây dựng các tòa nhàTrung tâm giáo dụcĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngDịch vụ cắt cỏBảo hiểm y tếCông Ty Tín DụngDịch vụ khai thuếNgân hàngCác nha sĩNghĩa trangThẩm mỹ việnDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ tư vấn & Cố vấnKhu phức hợp nhà ởCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán buônCửa hàng tiện lợiMua Sắm KhácPhòng khám cần saTrại gia súcCông viên công cộngKhu vực cắm trạiTrung tâm giải tríCông ty vận tải đường bộGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnVận chuyển hàng hoá/ thương mại
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Colcord
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Tôn giáo | 21 | 39 years |
| Sửa chữa xe hơi | 15 | 29 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 12 | 27 years |
| Nhà hàng | 11 | — |
| Tài chính khác | 11 | 34 years |
| Mua sắm | 11 | — |
| Mua Sắm Khác | 11 | — |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 10 | — |
| Nhân viên kế toán | 8 | — |
| Giáo dục | 8 | — |
| Quản lí đoàn thể | 8 | — |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 7 | — |
| Nhà thờ | 7 | — |
| Quản lí công chúng | 6 | — |
| Xây dựng cảnh quan | 6 | — |
Thông tin về Colcord
| Khu vực | 2.4 mi² |
| Dân số | 672 |
| Dân số nam | 334 (49.7%) |
| Dân số nữ | 338 (50.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -12.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -7.9% |
| Độ tuổi trung bình | 35 tuổi (Nam: 33.1, Nữ: 35.9) |
| Mã Vùng | 918 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 36.26425, -94.69300 |
| Mã Bưu Chính | 74338 |
Bản đồ Colcord
Bản đồ tương tác
Dân số Colcord
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 765 | 784 | 730 | 855 | 672 | 695 | 722 |
| Mật độ dân số | 313,9 / mi² | 321,7 / mi² | 299,5 / mi² | 350,8 / mi² | 275,7 / mi² | 285,2 / mi² | 296,2 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Colcord từ 2000 đến 2020
Giảm 7.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Colcord | -12.2% | -14.3% | -7.9% |
| Oklahoma | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Colcord
Tuổi trung vị: 35 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Colcord | 35 yrs | 35.9 yrs | 33.1 yrs |
| Oklahoma | 36.4 yrs | 37.8 yrs | 35.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Colcord
Mật độ dân số: 276 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Colcord | 672 | 2,437 sq mi | 276 / mi² |
| Oklahoma | 3,9 million | 69.898,9 sq mi | 55,5 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Colcord
Dân số ước tính từ 1740 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Colcord
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Colcord
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Colcord | 11,382 tn | 16.94 tn | 4,670.2 tons/mi² |
| Oklahoma | 77,786,423 tn | 20.05 tn | 1,112.8 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Colcord
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 11,382 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.94 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 4,670.2 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (10) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/30/56 | 10:36 AM | 4 | 99.8 km | — | Oklahoma | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


