Danh mục tại Cocoa
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cocoa
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 351 | 25 years |
| Bất Động Sản | 295 | 26 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 285 | 25 years |
| Nhà hàng | 279 | 27 years |
| Mua sắm | 248 | 28 years |
| Xây dựng cảnh quan | 242 | 22 years |
| Sửa chữa xe hơi | 226 | 28 years |
| Luật sư hợp pháp | 222 | 26 years |
| Mua Sắm Khác | 220 | 26 years |
| Ngành xây dựng khác | 207 | 26 years |
| Quản lí đoàn thể | 161 | 25 years |
| Tôn giáo | 149 | 39 years |
| Công việc xã hội | 123 | 27 years |
| Ô tô | 123 | 27 years |
| Thẩm mỹ viện | 117 | 22 years |
| Dịch vụ dọn rửa toàn diện | 116 | 23 years |
| Nhà Thầu Chính | 115 | 24 years |
| Cửa hàng điện tử | 113 | 25 years |
Thông tin về Cocoa
| Khu vực | 15.6 mi² |
| Dân số | 17.795 |
| Dân số nam | 8.554 (48.1%) |
| Dân số nữ | 9.241 (51.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +127.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +19.0% |
| Độ tuổi trung bình | 45.3 tuổi (Nam: 44.9, Nữ: 45.6) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $44.340 (2022) |
| Mã Vùng | 321, 407 |
| Các vùng lân cận | Cocoa-Rockledge, Cocoa Village, Port St. John, Crestview Acres, Broadview Manor |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 28.38612, -80.74200 |
| Mã Bưu Chính | 32922, 32923, 32924, 32926, 32927 |
Bản đồ Cocoa
Bản đồ tương tác
Dân số Cocoa
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 7.827 | 11.931 | 14.955 | 17.962 | 17.795 | 18.427 | 19.163 |
| Mật độ dân số | 502,9 / mi² | 766,5 / mi² | 960,8 / mi² | 1.154 / mi² | 1.143,3 / mi² | 1.183,9 / mi² | 1.231,2 / mi² |
Thay đổi dân số Cocoa từ 2000 đến 2020
Tăng 19% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Cocoa | +127.4% | +49.1% | +19% |
| Florida | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Cocoa
Tuổi trung vị: 45.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Cocoa | 45.3 yrs | 45.6 yrs | 44.9 yrs |
| Florida | 41.8 yrs | 43.2 yrs | 40.4 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Cocoa
Mật độ dân số: 1.143 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Cocoa | 17.795 | 15,56 sq mi | 1.143 / mi² |
| Florida | 20,3 million | 65.757,1 sq mi | 308 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Cocoa
Dân số ước tính từ 1890 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Cocoa
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Cocoa
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Cocoa
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Cocoa
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Cocoa
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $31.452 | $34.377 | $40.771 | $47.141 | $42.018 | $47.869 | $41.637 | $44.340 |
| Tổng GDP | $536,7 Tr | $663 Tr | $886,9 Tr | $1,1 T | $1 T | $1,3 T | $1,2 T | $1,3 T |
Phát thải CO2 của Cocoa
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Cocoa | 283,860 tn | 15.95 tn | 18,237.4 tons/mi² |
| Florida | 302,482,610 tn | 14.93 tn | 4,600 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 283,860 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.95 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 18,237.4 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Lốc xoáy | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


