Danh mục tại Cocoa

Bãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng đồ xe cắm trạiCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng vật tư xe moócCửa hàng xe máyĐại lý xe ATVĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà môi giới ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTiệm sửa vỏ xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơXưởng sửa chữa xe moócXưởng sửa chữa xe RVCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn máy tínhDịch vụ sơn bột tĩnh điện
Hiển thị 1-50 của 645

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cocoa

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế35125 years
Bất Động Sản29526 years
Xây dựng các tòa nhà28525 years
Nhà hàng27927 years
Mua sắm24828 years
Xây dựng cảnh quan24222 years
Sửa chữa xe hơi22628 years
Luật sư hợp pháp22226 years
Mua Sắm Khác22026 years
Ngành xây dựng khác20726 years
Quản lí đoàn thể16125 years
Tôn giáo14939 years
Công việc xã hội12327 years
Ô tô12327 years
Thẩm mỹ viện11722 years
Dịch vụ dọn rửa toàn diện11623 years
Nhà Thầu Chính11524 years
Cửa hàng điện tử11325 years

Thông tin về Cocoa

Khu vực15.6 mi²
Dân số17.795
Dân số nam8.554 (48.1%)
Dân số nữ9.241 (51.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+127.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+19.0%
Độ tuổi trung bình45.3 tuổi (Nam: 44.9, Nữ: 45.6)
GDP bình quân đầu người (PPP)$44.340 (2022)
Mã Vùng321, 407
Các vùng lân cậnCocoa-Rockledge, Cocoa Village, Port St. John, Crestview Acres, Broadview Manor
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ28.38612, -80.74200
Mã Bưu Chính3292232923329243292632927

Bản đồ Cocoa

Bản đồ tương tác

Dân số Cocoa

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số7.82711.93114.95517.96217.79518.42719.163
Mật độ dân số502,9 / mi²766,5 / mi²960,8 / mi²1.154 / mi²1.143,3 / mi²1.183,9 / mi²1.231,2 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Cocoa từ 2000 đến 2020

Tăng 19% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Cocoa+127.4%+49.1%+19%
Florida
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Cocoa

Tuổi trung vị: 45.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Cocoa45.3 yrs45.6 yrs44.9 yrs
Florida41.8 yrs43.2 yrs40.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Cocoa

Mật độ dân số: 1.143 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Cocoa17.79515,56 sq mi1.143 / mi²
Florida20,3 million65.757,1 sq mi308 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Cocoa

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Cocoa

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Cocoa

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Cocoa

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Cocoa

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Cocoa

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$31.452$34.377$40.771$47.141$42.018$47.869$41.637$44.340
Tổng GDP$536,7 Tr$663 Tr$886,9 Tr$1,1 T$1 T$1,3 T$1,2 T$1,3 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Cocoa

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Cocoa283,860 tn15.95 tn18,237.4 tons/mi²
Florida302,482,610 tn14.93 tn4,600 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Cocoa
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)283,860 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.95 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)18,237.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.