Danh mục tại Clear Spring
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Clear Spring
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 34 | 28 years |
| Tôn giáo | 27 | 52 years |
| Công viên công cộng | 19 | — |
| Ngành xây dựng khác | 16 | 38 years |
| Lắp đặt điện | 9 | 31 years |
| Nhà thờ | 9 | — |
| Nhà hàng | 8 | 37 years |
| Quản lí đoàn thể | 8 | — |
| Quản lí công chúng | 7 | — |
| Nghĩa trang và nhà xác | 7 | — |
| Trạm xăng | 6 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 6 | — |
| Mua sắm | 6 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 6 | — |
| Mua Sắm Khác | 5 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 5 | — |
| Thẩm mỹ viện | 5 | — |
| Bảo tàng | 5 | — |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 5 | — |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 5 | — |
Thông tin về Clear Spring
| Khu vực | 0.1 mi² |
| Dân số | 553 |
| Dân số nam | 266 (48.1%) |
| Dân số nữ | 287 (51.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +292.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +153.7% |
| Độ tuổi trung bình | 43.9 tuổi (Nam: 41.9, Nữ: 45.3) |
| Mã Vùng | 301 |
| Các vùng lân cận | City Square, Martinsburg |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 39.65621, -77.93166 |
| Mã Bưu Chính | 21722 |
Bản đồ Clear Spring
Bản đồ tương tác
Dân số Clear Spring
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 141 | 190 | 218 | 247 | 553 | 562 | 546 |
| Mật độ dân số | 1.460,8 / mi² | 1.968,4 / mi² | 2.258,5 / mi² | 2.558,9 / mi² | 5.729,1 / mi² | 5.822,3 / mi² | 5.656,5 / mi² |
Thay đổi dân số Clear Spring từ 2000 đến 2020
Tăng 153.7% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Clear Spring | +292.2% | +191.1% | +153.7% |
| Maryland | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Clear Spring
Tuổi trung vị: 43.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Clear Spring | 43.9 yrs | 45.3 yrs | 41.9 yrs |
| Maryland | 38.2 yrs | 39.6 yrs | 36.8 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Clear Spring
Mật độ dân số: 5.729 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Clear Spring | 553 | 2.690.975 sq ft | 5.729 / mi² |
| Maryland | 6 million | 12.405,9 sq mi | 483 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Clear Spring
Dân số ước tính từ 1200 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Clear Spring
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Clear Spring
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Clear Spring
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Clear Spring | 10,950 tn | 19.8 tn | 113,440.9 tons/mi² |
| Maryland | 98,007,598 tn | 16.37 tn | 7,900.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 10,950 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.8 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 113,440.9 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/13/19 | 12:30 AM | 3.44 | 92.5 km | 26,710 m | 19km SSW of Mifflintown, Pennsylvania | usgs.gov |
| 1/17/16 | 7:12 PM | 3.03 | 38.4 km | 4,740 m | 3km NE of Ranson, West Virginia | usgs.gov |
| 7/16/10 | 9:04 AM | 3.6 | 62.8 km | 7,030 m | 1km NW of Germantown, Maryland | usgs.gov |
| 6/3/10 | 12:25 PM | 3.05 | 94.9 km | 1,500 m | Pennsylvania | usgs.gov |
| 4/26/78 | 7:30 PM | 3.1 | 26.6 km | 15,000 m | Potomac-Shenandoah region | usgs.gov |
| 7/15/38 | 10:46 PM | 3.3 | 83.2 km | — | Pennsylvania | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

