Danh mục tại Clawson

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpDịch vụ thay dầuKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngDịch vụ sửa chữa máy mócGia công kim loạiMáy in công nghiệpNhà cung cấp cửa garaCửa hàng quần áoHiệu GiàyDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm cộng đồngCông ty phần mềmDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn viên máy tínhCải tạo, Phục hồi & Nâng cấpCửa hàng kim loạtDịch vụ lắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNgành xây dựng khácNghề mộcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thiết kế nhà bếpNhà xây dựng vách ngănSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ở
Hiển thị 1-50 của 196

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Clawson

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế10928 years
Nhà hàng9129 years
Quản lí đoàn thể6225 years
Mua sắm5733 years
Các nha sĩ5131 years
Bất Động Sản4327 years
Cửa hàng điện tử3930 years
Tiệm cắt tóc3526 years
Thẩm mỹ viện3523 years
Xây dựng các tòa nhà3431 years
Mua Sắm Khác3334 years
Ngành xây dựng khác3232 years
Luật sư hợp pháp3030 years
Sửa chữa xe hơi2544 years
Dịch vụ tài chính2358 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc2224 years
Cửa hàng kim loạt2248 years
Nhân viên kế toán2224 years

Thông tin về Clawson

Khu vực2.3 mi²
Dân số12.313
Dân số nam6.006 (48.8%)
Dân số nữ6.307 (51.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+2.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+6.0%
Độ tuổi trung bình39.7 tuổi (Nam: 38.5, Nữ: 41.2)
Mã Vùng248, 586
Các vùng lân cậnClawson, Downtown Clawson, The Transit Center, Troy, Osborne
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ42.53337, -83.14632
Mã Bưu Chính48017

Bản đồ Clawson

Bản đồ tương tác

Dân số Clawson

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số11.99211.64511.61611.55312.31312.16812.565
Mật độ dân số5.286,7 / mi²5.133,7 / mi²5.120,9 / mi²5.093,1 / mi²5.428,2 / mi²5.364,3 / mi²5.539,3 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Clawson từ 2000 đến 2020

Tăng 6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Clawson+2.7%+5.7%+6%
Michigan
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Clawson

Tuổi trung vị: 39.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Clawson39.7 yrs41.2 yrs38.5 yrs
Michigan39.4 yrs40.6 yrs38.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Clawson

Mật độ dân số: 5.428 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Clawson12.3132,268 sq mi5.428 / mi²
Michigan9,8 million96.713,5 sq mi101 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Clawson

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Clawson

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Clawson

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Clawson

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Clawson

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Clawson248,573 tn20.19 tn109,583.2 tons/mi²
Michigan198,813,055 tn20.34 tn2,055.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Clawson
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)248,573 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người20.19 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)109,583.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/20/1812:01 AM3.447.4 km2,700 m2km E of Amherstburg, Canadausgs.gov
2/23/112:21 PM372.3 km5,000 msouthern Ontario, Canadausgs.gov
8/20/809:34 AM3.266.8 km5,000 mOhiousgs.gov
2/2/769:14 PM3.474.8 km10,000 mOhiousgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.