Danh mục tại Clarkston

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe tải cũSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoĐại lí bán sỉNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoDịch vụ giặt làHiệu giặt tự độngQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngViễn thôngDịch vụ thu gom & Loại bỏ chất thảiDịch vụ tư vấn & Hỗ trợDịch vụ vận chuyển và gửi thưGiáo hội phi pháiNhà thờNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm cộng đồngCửa hàng phụ kiện điện thoạiDịch vụ hỗ trợ và phục hồi CNTTDịch vụ sửa chữa máy tínhDịch vụ thông tinCải tạo nhàDịch vụ lắp đặt điệnLắp đặt cửaLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công mặt bằngNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThầu Tổng hợp và Cải tạoThợ điện
Hiển thị 1-50 của 162

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Clarkston

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng9122 years
Sức khoẻ và y tế8231 years
Bất Động Sản7629 years
Quản lí đoàn thể6020 years
Giáo dục5016 years
Mua Sắm Khác4921 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị4617 years
Mua sắm4526 years
Tài chính khác4028 years
Tiệm cắt tóc3924 years
Nhân viên kế toán3819 years
Xây dựng các tòa nhà3521 years
Tôn giáo3341 years
Thẩm mỹ viện3217 years
Luật sư hợp pháp3026 years
Cửa hàng quần áo3020 years
Dịch vụ tài chính2938 years
Công việc xã hội2720 years
Ngành xây dựng khác2741 years
Atm của26
Dịch vụ dọn rửa toàn diện2619 years
Sửa chữa xe hơi2324 years

Thông tin về Clarkston

Khu vực1.1 mi²
Dân số8.007
Dân số nam3.991 (49.8%)
Dân số nữ4.016 (50.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+130.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+9.2%
Độ tuổi trung bình29.4 tuổi (Nam: 28.9, Nữ: 29.9)
Mã Vùng404, 678, 770
Các vùng lân cậnClarkston, Downtown Decatur, Midtown, Northlake, Toco Hills
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ33.80955, -84.23964
Mã Bưu Chính30021

Bản đồ Clarkston

Bản đồ tương tác

Dân số Clarkston

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số3.4715.7347.3307.6428.007
Mật độ dân số3.126,9 / mi²5.165,6 / mi²6.603,3 / mi²6.884,4 / mi²7.213,2 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Clarkston từ 2000 đến 2015

Tăng 4.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Clarkston+120.2%+33.3%+4.3%
Georgia+93.8%+53.1%+27.8%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Clarkston

Tuổi trung vị: 29.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Clarkston29.4 yrs29.9 yrs28.9 yrs
Georgia35.4 yrs36.6 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Clarkston

Mật độ dân số: 7.213 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Clarkston8.0071,11 sq mi7.213 / mi²
Georgia10,5 million59.425,2 sq mi177 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Clarkston

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Clarkston

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Clarkston

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Clarkston

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Clarkston

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Clarkston

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Clarkston109,104 tn13.63 tn98,288.3 tons/mi²
Georgia183,571,845 tn17.48 tn3,089.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Clarkston
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)109,104 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người13.63 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)98,288.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/5/148:05 PM4.576.7 kmGeorgia, USAusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.