Danh mục tại Clarion, Pennsylvania

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngMáy in công nghiệpNhà cung cấp vật liệu xây dựngCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngDịch vụ thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức huynh đệTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoVăn phòng an toàn công cộngVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công nội thấtSơn và sơn nhà thầuXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcĐại học và Cao đẳngĐào tạo nghề & Chuyên nghiệpGiáo dục
Hiển thị 1-50 của 165

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Clarion, Pennsylvania

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế31330 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật7232 years
Mua sắm6042 years
Nhà hàng5934 years
Luật sư hợp pháp5124 years
Công việc xã hội4830 years
Quản lí công chúng4668 years
Bất Động Sản4330 years
Cửa hàng điện tử3740 years
Giáo dục3624 years
Tài chính khác3472 years
Tôn giáo3257 years
Quản lí đoàn thể2924 years
Các nha sĩ2632 years
Dịch vụ tài chính2640 years
Sửa chữa xe hơi2540 years
Nhân viên kế toán2539 years
Thẩm mỹ viện2422 years
Xây dựng các tòa nhà2439 years

Thông tin về Clarion, Pennsylvania

Khu vực1.6 mi²
Dân số4.706
Dân số nam2.039 (43.3%)
Dân số nữ2.667 (56.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-0.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-16.0%
Độ tuổi trung bình23.1 tuổi (Nam: 23.3, Nữ: 23)
GDP bình quân đầu người (PPP)$38.778 (2022)
Mã Vùng814
Các vùng lân cậnClarion, Downtown, Cranberry, Penn Hills, Lanning Square
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ41.21479, -79.38532

Bản đồ Clarion, Pennsylvania

Bản đồ tương tác

Dân số Clarion, Pennsylvania

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số4.7405.0775.6055.1764.7064.7834.839
Mật độ dân số2.976,1 / mi²3.187,7 / mi²3.519,2 / mi²3.249,9 / mi²2.954,8 / mi²3.003,1 / mi²3.038,3 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Clarion, Pennsylvania từ 2000 đến 2020

Giảm 16% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Clarion, Pennsylvania-0.7%-7.3%-16%
Pennsylvania
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Clarion, Pennsylvania

Tuổi trung vị: 23.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Clarion, Pennsylvania23.1 yrs23 yrs23.3 yrs
Pennsylvania40.2 yrs41.6 yrs38.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Clarion, Pennsylvania

Mật độ dân số: 2.955 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Clarion, Pennsylvania4.7061,593 sq mi2.955 / mi²
Pennsylvania12,8 million46.054,2 sq mi278 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Clarion, Pennsylvania

Dân số ước tính từ 1770 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Clarion, Pennsylvania

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Clarion, Pennsylvania

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Clarion, Pennsylvania

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Clarion, Pennsylvania

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$20.124$21.126$28.462$30.779$35.879$34.373$32.889$38.778
Tổng GDP$32,9 Tr$34,2 Tr$43,1 Tr$45,6 Tr$52,6 Tr$49,5 Tr$47,1 Tr$56 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Clarion, Pennsylvania

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Clarion, Pennsylvania62,081 tn13.19 tn38,979.3 tons/mi²
Pennsylvania244,899,672 tn19.12 tn5,317.6 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Clarion, Pennsylvania
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)62,081 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người13.19 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)38,979.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/25/987:52 PM4.589.5 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov

Clarion, Pennsylvania

Clarion là một thị trấn thuộc quận Clarion, tiểu bang Pennsylvania, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thị trấn này là 5276 người.

Trang Wikipedia về Clarion, Pennsylvania
Hình ảnh về Clarion, Pennsylvania

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.