Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cheverly

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Sức khoẻ và y tế18336 years2.7
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật7238 years2.4
Mua sắm2632 years4.1
Bác sĩ khoa nhi1139 years4.3
Công Ty Tín Dụng1127 years4
Tôn giáo1036 years4.6
Nhà thờ1038 years4.3
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật930 years3.6
Giáo dục835 years4.2
Công viên công cộng84.2
Nhà hàng824 years4.1
Quản lí đoàn thể724 years2.2
Nhà Thầu Chính730 years3.8
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc64.1
Y tá64.6
Bệnh viện687 years2.5
Phép vật lý liệu55
Nhân viên kế toán5
Tất cả thức ăn và đồ uống528 years4
Quản lí công chúng5106 years4.2

Thông tin về Cheverly

Khu vực1.3 mi²
Dân số5.847
Dân số nam2.970 (50.8%)
Dân số nữ2.877 (49.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+85.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+15.5%
Độ tuổi trung bình37.5 tuổi (Nam: 36.1, Nữ: 39.3)
Các vùng lân cậnGreater Landover, Hyattsville, Downtown, Landover, Eastern Baltimore
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ38.92817, -76.91581

Bản đồ Cheverly

Bản đồ tương tác

Dân số Cheverly

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số3.1494.4295.0635.5795.847
Mật độ dân số2.416,6 / mi²3.398,8 / mi²3.885,4 / mi²4.281,3 / mi²4.487 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Cheverly từ 2000 đến 2015

Tăng 10.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Cheverly+77.2%+26%+10.2%
Maryland+47.6%+25.8%+12.2%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Cheverly

Tuổi trung vị: 37.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Cheverly37.5 yrs39.3 yrs36.1 yrs
Maryland38.2 yrs39.6 yrs36.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Cheverly

Mật độ dân số: 4.487 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Cheverly5.8471,303 sq mi4.487 / mi²
Maryland6 million12.405,9 sq mi483 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Cheverly

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Cheverly

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Cheverly

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Cheverly

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Cheverly

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Cheverly

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Cheverly82,449 tn14.1 tn63,272 tons/mi²
Maryland98,007,598 tn16.37 tn7,900.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Cheverly
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)82,449 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.1 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)63,272 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/17/167:12 PM3.0390.1 km4,740 m3km NE of Ranson, West Virginiausgs.gov
7/16/109:04 AM3.656.5 km7,030 m1km NW of Germantown, Marylandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.