Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cherry Log

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Chỗ ở khác24

Thông tin về Cherry Log

Khu vực1.3 mi²
Dân số131
Dân số nam68 (52.1%)
Dân số nữ63 (47.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+74.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+32.3%
Độ tuổi trung bình52.2 tuổi (Nam: 49.5, Nữ: 55.7)
Mã Vùng706
Các vùng lân cậnEllijay
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ34.78036, -84.39076
Mã Bưu Chính30522

Bản đồ Cherry Log

Bản đồ tương tác

Dân số Cherry Log

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số7511299130131
Mật độ dân số59,8 / mi²89,3 / mi²78,9 / mi²103,6 / mi²104,4 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Cherry Log từ 2000 đến 2015

Tăng 31.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Cherry Log+73.3%+16.1%+31.3%
Georgia+93.8%+53.1%+27.8%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Cherry Log

Tuổi trung vị: 52.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Cherry Log52.2 yrs55.7 yrs49.5 yrs
Georgia35.4 yrs36.6 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Cherry Log

Mật độ dân số: 104 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Cherry Log1311,255 sq mi104 / mi²
Georgia10,5 million59.425,2 sq mi177 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Cherry Log

Dân số ước tính từ 1000 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Cherry Log

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Cherry Log

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Cherry Log

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Cherry Log2,380 tn18.17 tn1,896.8 tons/mi²
Georgia183,571,845 tn17.48 tn3,089.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Cherry Log
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,380 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.17 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)1,896.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)
EarthquakeLow (2)
CycloneMedium (5)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/12/189:14 AM4.497.4 km7,870 m12km NNE of Decatur, Tennesseeusgs.gov
11/1/095:01 PM357.9 km24,510 m1km ESE of South Cleveland, Tennesseeusgs.gov
8/1/091:38 PM3.232.7 km5,400 m11km NE of McCaysville, Georgiausgs.gov
6/23/0811:30 PM3.144.2 km8,760 m12km ENE of Varnell, Georgiausgs.gov
12/18/068:34 AM3.364 km17,690 m14km ESE of Englewood, Tennesseeusgs.gov
5/10/0612:17 PM3.283.5 km24,690 m3km WNW of Madisonville, Tennesseeusgs.gov
4/11/063:29 AM3.365.1 km19,550 m5km NE of Etowah, Tennesseeusgs.gov
10/12/056:27 AM3.382.1 km8,119 m8km NNE of Athens, Tennesseeusgs.gov
12/23/046:54 AM374 km7,680 m17km SE of Madisonville, Tennesseeusgs.gov
3/21/0111:35 PM3.296.3 km3,000 mAlabamausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.