Danh mục tại Chehalis

Cho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng vật tư xe moócĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe rơ-moócĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơXưởng sửa chữa xe RVChăn nuôi động vậtCửa hàng bán gỗCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý máy kéoNgười nhân giống chóNhà cung cấp đất tầng mặtNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất kim loại
Hiển thị 1-50 của 364

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Chehalis

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế32435 years
Nhà hàng12729 years
Xây dựng các tòa nhà12528 years
Mua sắm12232 years
Luật sư hợp pháp10540 years
Công việc xã hội9328 years
Bất Động Sản9231 years
Các nha sĩ9026 years
Sửa chữa xe hơi8731 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật7733 years
Quản lí công chúng7436 years
Quản lí đoàn thể6130 years
Mua Sắm Khác5936 years
Tôn giáo5852 years
Ngành xây dựng khác5731 years
Ô tô5330 years
Nhân viên kế toán5132 years

Thông tin về Chehalis

Khu vực5.6 mi²
Dân số7.392
Dân số nam3.741 (50.6%)
Dân số nữ3.651 (49.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+93.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+12.1%
Độ tuổi trung bình32.6 tuổi (Nam: 29.6, Nữ: 36.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$136.242 (2022)
Mã Vùng360
Các vùng lân cậnChehalis, Salzer Creek, Eastside, Cory-Merrill, South Westside
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ46.66205, -122.96402
Mã Bưu Chính98532

Bản đồ Chehalis

Bản đồ tương tác

Dân số Chehalis

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số3.8255.3326.5977.4987.3927.4807.504
Mật độ dân số689,2 / mi²960,7 / mi²1.188,6 / mi²1.350,9 / mi²1.331,8 / mi²1.347,7 / mi²1.352 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Chehalis từ 2000 đến 2020

Tăng 12.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Chehalis+93.3%+38.6%+12.1%
Washington (tiểu bang)
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Chehalis

Tuổi trung vị: 32.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Chehalis32.6 yrs36.4 yrs29.6 yrs
Washington (tiểu bang)37.9 yrs38.9 yrs36.9 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Chehalis

Mật độ dân số: 1.332 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Chehalis7.3925,55 sq mi1.332 / mi²
Washington (tiểu bang)7,1 million71.298,1 sq mi99,7 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Chehalis

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Chehalis

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Chehalis

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Chehalis

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Chehalis

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$40.806$38.041$50.929$61.335$46.044$59.630$64.179$136.242
Tổng GDP$623,3 Tr$650,8 Tr$896,8 Tr$1,1 T$901,3 Tr$1,2 T$1,4 T$3,1 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Chehalis

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Chehalis120,135 tn16.25 tn21,645.1 tons/mi²
Washington (tiểu bang)122,068,941 tn17.17 tn1,712.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Chehalis
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)120,135 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.25 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)21,645.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2)
Động đấtTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/19/039:10 PM313.7 km13,739 mWashingtonusgs.gov
2/14/039:14 PM3.313.6 km11,768 mWashingtonusgs.gov
6/27/029:56 PM3.214.2 km581 mWashingtonusgs.gov
6/4/029:19 PM3.414.5 km-745 mWashingtonusgs.gov
5/10/029:13 PM3.214.1 km12,408 mWashingtonusgs.gov
5/9/029:47 PM3.514.4 km7,151 mWashingtonusgs.gov
4/22/029:46 PM314.4 km7,708 mWashingtonusgs.gov
11/27/0110:49 PM313.4 km-717 mWashingtonusgs.gov
8/27/019:10 PM3.113.6 km8,151 mWashingtonusgs.gov
10/31/0010:33 PM315.3 km6,942 mWashingtonusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.