Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Charter Oak

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Xây dựng các tòa nhà1225 years

Thông tin về Charter Oak

Khu vực0.9 mi²
Dân số9.607
Dân số nam4.628 (48.2%)
Dân số nữ4.979 (51.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+82.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+8.1%
Độ tuổi trung bình35 tuổi (Nam: 32.8, Nữ: 37.1)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ34.10306, -117.84589

Bản đồ Charter Oak

Bản đồ tương tác

Dân số Charter Oak

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số5.2587.4018.8899.1699.607
Mật độ dân số5.888,9 / mi²8.289,1 / mi²9.955,6 / mi²10.269,2 / mi²10.759,8 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Charter Oak từ 2000 đến 2015

Tăng 3.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Charter Oak+74.4%+23.9%+3.1%
California+51.8%+28.5%+13.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Charter Oak

Tuổi trung vị: 35 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Charter Oak35 yrs37.1 yrs32.8 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Charter Oak

Mật độ dân số: 10.760 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Charter Oak9.6070,893 sq mi10.760 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Charter Oak

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Charter Oak

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Charter Oak

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Charter Oak145,606 tn15.16 tn163,078.3 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Charter Oak
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)145,606 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.16 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)163,078.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (10)
FloodMedium (7)
EarthquakeHigh (10)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/29/182:34 AM3.397.8 km4,440 m4km N of La Verne, CAusgs.gov
8/29/182:33 AM4.387.5 km5,460 m4km N of La Verne, CAusgs.gov
3/29/149:32 PM4.1416.3 km9,294 m2km SE of Rowland Heights, CAusgs.gov
3/29/145:37 AM3.0820.6 km4,125 m1km N of Brea, CAusgs.gov
3/29/144:09 AM5.120 km5,090 m2km NW of Brea, CAusgs.gov
9/19/1312:06 PM3.756.2 km3,328 m3km SW of La Verne, CAusgs.gov
9/19/1311:43 AM3.686.1 km2,618 m3km SW of La Verne, CAusgs.gov
8/1/1010:42 PM3.0617.4 km12,104 m3km S of Chino Hills, CAusgs.gov
3/10/091:41 PM3.0116.9 km11,792 m3km S of Chino Hills, CAusgs.gov
9/19/086:22 AM3.0916.4 km15,382 m4km SW of Chino Hills, CAusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.