Danh mục tại Champlain
Bãi đỗ xe tảiCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngTrang trại bò sữaChính quyền quốc gia / liên bangDịch vụ phân phốiDịch vụ thưVăn phòng chính phủ liên bangVăn phòng chính quyền thành phốXây dựng nhà ởĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán Cà PhêAtm củaDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ pháp lýNghĩa trangDịch vụ cho công nghiệpTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCửa Hàng Bách HóaCửa hàng thuốcCửa hàng tiện lợiHiệu thuốcMua sắmMua Sắm KhácTrung tâm giải tríCông ty vận tải đường bộDịch vụ vận tảiGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnMôi giới hải quan và các đại lý thanh toán bù trừNhà khoKhông tiếp cận được
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Champlain
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Quản lí công chúng | 35 | 54 years |
| Mua sắm | 32 | 32 years |
| Quản lí đoàn thể | 24 | 25 years |
| Giao nhận vận tải | 22 | 28 years |
| Nhà hàng | 21 | 40 years |
| Cửa hàng điện tử | 20 | 25 years |
| Sửa chữa xe hơi | 17 | 28 years |
| Môi giới hải quan và các đại lý thanh toán bù trừ | 16 | 24 years |
| Kho bãi và lưu trữ | 15 | 27 years |
| Sức khoẻ và y tế | 14 | — |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 14 | 30 years |
| Dịch vụ kinh doanh | 13 | — |
| Bán sỉ máy móc | 13 | 29 years |
| Bưu điện | 13 | 30 years |
| Trạm xăng | 13 | 29 years |
| Tôn giáo | 12 | 51 years |
| Ngân hàng | 12 | — |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 11 | 29 years |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 10 | — |
| Atm của | 10 | — |
| Tài chính khác | 10 | 133 years |
Thông tin về Champlain
| Khu vực | 1.5 mi² |
| Dân số | 986 |
| Dân số nam | 463 (46.9%) |
| Dân số nữ | 523 (53.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +5.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -9.0% |
| Độ tuổi trung bình | 41.2 tuổi (Nam: 40.6, Nữ: 41.7) |
| Mã Vùng | 518 |
| Các vùng lân cận | Rouses Point |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 44.98643, -73.44653 |
Bản đồ Champlain
Bản đồ tương tác
Dân số Champlain
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 939 | 896 | 1.083 | 1.109 | 986 | 964 | 867 |
| Mật độ dân số | 627,6 / mi² | 598,9 / mi² | 723,9 / mi² | 741,2 / mi² | 659 / mi² | 644,3 / mi² | 579,5 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Champlain từ 2000 đến 2020
Giảm 9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Champlain | +5% | +10% | -9% |
| Tiểu bang New York | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Champlain
Tuổi trung vị: 41.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Champlain | 41.2 yrs | 41.7 yrs | 40.6 yrs |
| Tiểu bang New York | 38.1 yrs | 39.6 yrs | 36.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Champlain
Mật độ dân số: 659 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Champlain | 986 | 1,496 sq mi | 659 / mi² |
| Tiểu bang New York | 19,4 million | 54.555 sq mi | 355 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Champlain
Dân số ước tính từ 1730 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Champlain
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Champlain
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Champlain | 16,759 tn | 17 tn | 11,201.6 tons/mi² |
| Tiểu bang New York | 334,299,374 tn | 17.25 tn | 6,127.8 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Champlain
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 16,759 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 11,201.6 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Trung bình (4) |
| Lốc xoáy | Trung bình (5) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/10/12 | 4:19 AM | 3.93 | 86.6 km | 8,550 m | southern Quebec, Canada | usgs.gov |
| 8/24/11 | 5:14 PM | 3.19 | 80.4 km | 5,000 m | New York | usgs.gov |
| 1/9/06 | 3:35 PM | 3.72 | 34.6 km | 12,690 m | southern Quebec, Canada | usgs.gov |
| 4/8/03 | 3:06 PM | 3.7 | 81.9 km | 10,000 m | New York | usgs.gov |
| 6/25/02 | 1:40 PM | 3 | 57.8 km | 9,000 m | New York | usgs.gov |
| 6/1/02 | 11:35 AM | 3.2 | 74.5 km | 18,000 m | southern Quebec, Canada | usgs.gov |
| 5/24/02 | 11:46 PM | 3.1 | 56.6 km | 10,000 m | New York | usgs.gov |
| 4/20/02 | 11:04 AM | 3.7 | 58.5 km | 5,000 m | New York | usgs.gov |
| 4/20/02 | 10:50 AM | 5.3 | 56.3 km | 4,830 m | New York | usgs.gov |
| 10/6/00 | 1:59 PM | 3.8 | 47.9 km | 18,000 m | Ontario-Quebec border region, Canada | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

